TrungTamThuongHieu.comTrung Tâm Thương Hiệu

Nhãn hiệu của AJANTA PHARMA LIMITED

AJANTA PHARMA LIMITED có 159 đơn nhãn hiệu tại Việt Nam, 150 đơn đã có văn bằng — danh sách đầy đủ, mới trước.

159 đơn · trang 2/6 · Xem thống kê chung · Tra một tên

  1. VANIZA

    Đơn VN-4-2008-26705 · nộp 16/12/2008
    Chủ đơn: AJANTA PHARMA LIMITED

  2. NASORHIN

    Đơn VN-4-2008-26704 · nộp 16/12/2008 · văn bằng 4-0174106-000
    Chủ đơn: AJANTA PHARMA LIMITED

  3. ZYCLEAR

    Đơn VN-4-2008-26703 · nộp 16/12/2008
    Chủ đơn: AJANTA PHARMA LIMITED

  4. OCUPROST

    Đơn VN-4-2008-25512 · nộp 01/12/2008 · văn bằng 4-0148865-000
    Chủ đơn: AJANTA PHARMA LIMITED

  5. SALISIA

    Đơn VN-4-2008-25511 · nộp 01/12/2008
    Chủ đơn: AJANTA PHARMA LIMITED

  6. PERODUO

    Đơn VN-4-2008-25510 · nộp 01/12/2008 · văn bằng 4-0147147-000
    Chủ đơn: AJANTA PHARMA LIMITED

  7. NEPAFEN

    Đơn VN-4-2008-25509 · nộp 01/12/2008 · văn bằng 4-0143835-000
    Chủ đơn: AJANTA PHARMA LIMITED

  8. MAXIVENT

    Đơn VN-4-2008-25508 · nộp 01/12/2008 · văn bằng 4-0143834-000
    Chủ đơn: AJANTA PHARMA LIMITED

  9. SOFTDROPS

    Đơn VN-4-2008-22725 · nộp 22/10/2008 · văn bằng 4-0145062-000
    Chủ đơn: Ajanta Pharma Limited

  10. AQUABACT

    Đơn VN-4-2008-20193 · nộp 19/09/2008 · văn bằng 4-0135573-000
    Chủ đơn: AJANTA PHARMA LIMITED

  11. CARBOCIUM

    Đơn VN-4-2008-18252 · nộp 26/08/2008 · văn bằng 4-0137869-000
    Chủ đơn: AJANTA PHARMA LIMITED

  12. THIOREST

    Đơn VN-4-2008-18251 · nộp 26/08/2008 · văn bằng 4-0137822-000
    Chủ đơn: AJANTA PHARMA LIMITED

  13. NAZOSAR

    Đơn VN-4-2008-17890 · nộp 21/08/2008 · văn bằng 4-0135831-000
    Chủ đơn: AJANTA PHARMA LIMITED

  14. NAZOLO

    Đơn VN-4-2008-17889 · nộp 21/08/2008
    Chủ đơn: AJANTA PHARMA LIMITED

  15. DUOCOLSIDE

    Đơn VN-4-2008-16713 · nộp 05/08/2008 · văn bằng 4-0140657-000
    Chủ đơn: AJANTA PHARMA LIMITED

  16. UNILUBE

    Đơn VN-4-2008-16259 · nộp 30/07/2008 · văn bằng 4-0135252-000
    Chủ đơn: AJANTA PHARMA LIMITED

  17. UNIBROM

    Đơn VN-4-2008-16258 · nộp 30/07/2008 · văn bằng 4-0134621-000
    Chủ đơn: AJANTA PHARMA LIMITED

  18. PEROWASH

    Đơn VN-4-2008-15812 · nộp 24/07/2008 · văn bằng 4-0132179-000
    Chủ đơn: AJANTA PHARMA LIMITED

  19. HALOBET MP

    Đơn VN-4-2008-15436 · nộp 18/07/2008 · văn bằng 4-0133040-000
    Chủ đơn: AJANTA PHARMA LIMITED

  20. HALOBET MZ

    Đơn VN-4-2008-15435 · nộp 18/07/2008 · văn bằng 4-0133039-000
    Chủ đơn: AJANTA PHARMA LIMITED

  21. GATE PD

    Đơn VN-4-2008-15434 · nộp 18/07/2008 · văn bằng 4-0133038-000
    Chủ đơn: AJANTA PHARMA LIMITED

  22. APDROPS KT

    Đơn VN-4-2008-15433 · nộp 18/07/2008 · văn bằng 4-0133037-000
    Chủ đơn: AJANTA PHARMA LIMITED

  23. HALOBET S

    Đơn VN-4-2008-15432 · nộp 18/07/2008 · văn bằng 4-0133036-000
    Chủ đơn: AJANTA PHARMA LIMITED

  24. APDROPS PD

    Đơn VN-4-2008-15431 · nộp 18/07/2008 · văn bằng 4-0133035-000
    Chủ đơn: AJANTA PHARMA LIMITED

  25. MELACARE FORTE

    Đơn VN-4-2008-15430 · nộp 18/07/2008 · văn bằng 4-0133034-000
    Chủ đơn: AJANTA PHARMA LIMITED

  26. OLOPAT OD

    Đơn VN-4-2008-15091 · nộp 15/07/2008 · văn bằng 4-0135528-000
    Chủ đơn: AJANTA PHARMA LIMITED

  27. APBROM

    Đơn VN-4-2008-11923 · nộp 05/06/2008 · văn bằng 4-0168119-000
    Chủ đơn: AJANTA PHARMA LIMITED

  28. ASPLIX

    Đơn VN-4-2008-11922 · nộp 05/06/2008 · văn bằng 4-0134171-000
    Chủ đơn: AJANTA PHARMA LIMITED

  29. LOTENASE

    Đơn VN-4-2008-11921 · nộp 05/06/2008 · văn bằng 4-0140697-000
    Chủ đơn: AJANTA PHARMA LIMITED

Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.