Nhãn hiệu của Công ty Dược - Trang thiết bị Y tế Bình Định (Bidiphar)
Công ty Dược - Trang thiết bị Y tế Bình Định (Bidiphar) có 86 đơn nhãn hiệu tại Việt Nam, 47 đơn đã có văn bằng — danh sách đầy đủ, mới trước.
86 đơn · trang 1/3 · Xem thống kê chung · Tra một tên
- LAZIBET
Đơn VN-4-2014-27241 · nộp 07/11/2014 · văn bằng 4-0288042-000
Chủ đơn: Công ty Dược - Trang thiết bị Y tế Bình Định (BIDIPHAR) - FURACIL
Đơn VN-4-2013-22287 · nộp 26/09/2013
Chủ đơn: Công ty dược - trang thiết bị y tế Bình Định (BIDIPHAR) - CYCLOMID
Đơn VN-4-2013-22286 · nộp 26/09/2013
Chủ đơn: Công ty dược - trang thiết bị y tế Bình Định (BIDIPHAR) - IFOXAN
Đơn VN-4-2013-22284 · nộp 26/09/2013
Chủ đơn: Công ty dược - trang thiết bị y tế Bình Định (BIDIPHAR) - ANABIDEX
Đơn VN-4-2013-22281 · nộp 26/09/2013
Chủ đơn: Công ty dược - trang thiết bị y tế Bình Định (BIDIPHAR) - Hyromic
Đơn VN-4-2013-22260 · nộp 26/09/2013 · văn bằng 4-0243798-000
Chủ đơn: Công ty dược - trang thiết bị y tế Bình Định (BIDIPHAR) - Hylomeson
Đơn VN-4-2013-22259 · nộp 26/09/2013 · văn bằng 4-0243800-000
Chủ đơn: Công ty dược - trang thiết bị y tế Bình Định (BIDIPHAR) - Natearmic
Đơn VN-4-2013-22258 · nộp 26/09/2013 · văn bằng 4-0243797-000
Chủ đơn: Công ty dược - trang thiết bị y tế Bình Định (BIDIPHAR) - Eyethylen
Đơn VN-4-2013-22257 · nộp 26/09/2013 · văn bằng 4-0243796-000
Chủ đơn: Công ty dược - trang thiết bị y tế Bình Định (BIDIPHAR) - Tranmexon
Đơn VN-4-2013-19943 · nộp 30/08/2013 · văn bằng 4-0249392-000
Chủ đơn: Công ty dược - trang thiết bị y tế Bình Định (BIDIPHAR) - Eyelose
Đơn VN-4-2013-19942 · nộp 30/08/2013 · văn bằng 4-0249391-000
Chủ đơn: Công ty dược - trang thiết bị y tế Bình Định (BIDIPHAR) - Nysterpro
Đơn VN-4-2013-19941 · nộp 30/08/2013 · văn bằng 4-0246833-000
Chủ đơn: Công ty dược - trang thiết bị y tế Bình Định (BIDIPHAR) - Bipraz
Đơn VN-4-2012-25490 · nộp 12/11/2012
Chủ đơn: Công ty dược - trang thiết bị y tế Bình Định (BIDIPHAR) - FLUDACIL
Đơn VN-4-2012-22979 · nộp 12/10/2012
Chủ đơn: Công ty dược - trang thiết bị y tế Bình Định (BIDIPHAR) - Bilodin
Đơn VN-4-2012-22978 · nộp 12/10/2012
Chủ đơn: Công ty dược - trang thiết bị y tế Bình Định (BIDIPHAR) - BILUCAN
Đơn VN-4-2012-22975 · nộp 12/10/2012
Chủ đơn: Công ty dược - trang thiết bị y tế Bình Định (BIDIPHAR) - SULTRIAXON
Đơn VN-4-2012-21086 · nộp 21/09/2012
Chủ đơn: Công ty dược - trang thiết bị y tế Bình Định (BIDIPHAR) - Septirom
Đơn VN-4-2012-21084 · nộp 21/09/2012
Chủ đơn: Công ty dược - trang thiết bị y tế Bình Định (BIDIPHAR) - Dimeryl
Đơn VN-4-2012-17718 · nộp 10/08/2012
Chủ đơn: Công ty dược - trang thiết bị y tế Bình Định (BIDIPHAR) - Mettil
Đơn VN-4-2012-17716 · nộp 10/08/2012
Chủ đơn: Công ty dược - trang thiết bị y tế Bình Định (BIDIPHAR) - DILTIEM
Đơn VN-4-2012-13662 · nộp 25/06/2012
Chủ đơn: Công ty dược - trang thiết bị y tế Bình Định (BIDIPHAR) - LAZIBET
Đơn VN-4-2012-13661 · nộp 25/06/2012
Chủ đơn: Công ty dược - trang thiết bị y tế Bình Định (BIDIPHAR) - Calfonat
Đơn VN-4-2012-00214 · nộp 05/01/2012
Chủ đơn: Công ty dược - trang thiết bị y tế Bình Định (BIDIPHAR) - Iprosyl
Đơn VN-4-2011-25672 · nộp 01/12/2011
Chủ đơn: Công ty dược - trang thiết bị y tế Bình Định (BIDIPHAR) - Oyster Pro
Đơn VN-4-2011-15558 · nộp 29/07/2011
Chủ đơn: Công ty dược - trang thiết bị y tế Bình Định (BIDIPHAR) - Biceril
Đơn VN-4-2011-15557 · nộp 29/07/2011
Chủ đơn: Công ty dược - trang thiết bị y tế Bình Định (BIDIPHAR) - Codeben
Đơn VN-4-2010-27914 · nộp 31/12/2010 · văn bằng 4-0179817-000
Chủ đơn: Công ty Dược - Trang Thiết bị Y tế Bình Định (BIDIPHAR) - Bidi Cefotaxim
Đơn VN-4-2010-26399 · nộp 15/12/2010 · văn bằng 4-0177216-000
Chủ đơn: Công ty dược - trang thiết bị y tế Bình Định (BIDIPHAR) - Bidi Cephalexin
Đơn VN-4-2010-26398 · nộp 15/12/2010 · văn bằng 4-0179733-000
Chủ đơn: Công ty dược - trang thiết bị y tế Bình Định (BIDIPHAR) - Bidi Amoxicilin
Đơn VN-4-2010-26397 · nộp 15/12/2010 · văn bằng 4-0179732-000
Chủ đơn: Công ty dược - trang thiết bị y tế Bình Định (BIDIPHAR)
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.