Nhãn hiệu của BRITISH AMERICAN TOBACCO (BRANDS) LIMITED
BRITISH AMERICAN TOBACCO (BRANDS) LIMITED có 219 đơn nhãn hiệu tại Việt Nam, 164 đơn đã có văn bằng — danh sách đầy đủ, mới trước.
219 đơn · trang 2/8 · Xem thống kê chung · Tra một tên
neo Classic TobaccoĐơn VN-4-2025-20254 · nộp 09/05/2025
Chủ đơn: British American Tobacco (Brands) Limited
VEO CLICKĐơn VN-4-2025-20253 · nộp 09/05/2025 · văn bằng 4-0623159-000
Chủ đơn: British American Tobacco (Brands) Limited
FRESH-LOCĐơn VN-4-2025-15288 · nộp 11/04/2025 · văn bằng 4-0626300-000
Chủ đơn: British American Tobacco (Brands) Limited
PAPER LOCĐơn VN-4-2025-15286 · nộp 11/04/2025 · văn bằng 4-0626490-000
Chủ đơn: British American Tobacco (Brands) Limited
VELOĐơn VN-4-2025-08734 · nộp 07/03/2025 · văn bằng 4-0616922-000
Chủ đơn: British American Tobacco (Brands) Limited
GRIZZLYĐơn VN-4-2025-08505 · nộp 06/03/2025 · văn bằng 4-0615654-000
Chủ đơn: British American Tobacco (Brands) Limited
HILOĐơn VN-4-2024-58677 · nộp 04/12/2024 · văn bằng 4-0610585-000
Chủ đơn: British American Tobacco (Brands) Limited
VIRTOĐơn VN-4-2024-58676 · nộp 04/12/2024 · văn bằng 4-0610586-000
Chủ đơn: British American Tobacco (Brands) Limited
RIVOĐơn VN-4-2024-58675 · nộp 04/12/2024 · văn bằng 4-0610587-000
Chủ đơn: British American Tobacco (Brands) Limited
DEMIĐơn VN-4-2024-12126 · nộp 26/03/2024 · văn bằng 4-0565101-000
Chủ đơn: British American Tobacco (Brands) Limited
DEMIĐơn VN-4-2024-12125 · nộp 26/03/2024 · văn bằng 4-0565100-000
Chủ đơn: British American Tobacco (Brands) Limited
GLO HYPERĐơn VN-4-2024-05128 · nộp 02/02/2024 · văn bằng 4-0564333-000
Chủ đơn: British American Tobacco (Brands) Limited
NewportĐơn VN-4-2024-04715 · nộp 31/01/2024 · văn bằng 4-0563062-000
Chủ đơn: British American Tobacco (Brands) Limited
V VELO WEIRDLY WONDERFULĐơn VN-4-2024-04709 · nộp 31/01/2024 · văn bằng 4-0571629-000
Chủ đơn: British American Tobacco (Brands) Limited
LUCKY STRIKEĐơn VN-4-2024-04708 · nộp 31/01/2024 · văn bằng 4-0562798-000
Chủ đơn: British American Tobacco (Brands) Limited
PALL MALLĐơn VN-4-2024-04707 · nộp 31/01/2024 · văn bằng 4-0562797-000
Chủ đơn: British American Tobacco (Brands) Limited
EmbassyĐơn VN-4-2024-00245 · nộp 03/01/2024 · văn bằng 4-0561577-000
Chủ đơn: British American Tobacco (Brands) Limited
gloĐơn VN-4-2023-57994 · nộp 15/12/2023 · văn bằng 4-0564151-000
Chủ đơn: British American Tobacco (Brands) Limited
SILK CUTĐơn VN-4-2023-56378 · nộp 07/12/2023 · văn bằng 4-0570652-000
Chủ đơn: British American Tobacco (Brands) Limited
JPS JOHN PLAYER SPECIALĐơn VN-4-2023-56377 · nộp 07/12/2023 · văn bằng 4-0570651-000
Chủ đơn: British American Tobacco (Brands) Limited
LYFTĐơn VN-4-2023-56102 · nộp 06/12/2023 · văn bằng 4-0570299-000
Chủ đơn: British American Tobacco (Brands) Limited
JOHN PLAYER GOLD LEAF PLAYER'S GOLD LEAFĐơn VN-4-2023-56101 · nộp 06/12/2023 · văn bằng 4-0556750-000
Chủ đơn: British American Tobacco (Brands) Limited
neoĐơn VN-4-2023-55595 · nộp 04/12/2023
Chủ đơn: British American Tobacco (Brands) Limited
VEOĐơn VN-4-2023-08372 · nộp 13/03/2023 · văn bằng 4-0514041-000
Chủ đơn: British American Tobacco (Brands) Limited
NewportĐơn VN-4-2023-03404 · nộp 09/02/2023 · văn bằng 4-0541839-000
Chủ đơn: British American Tobacco (Brands) Limited
NEOĐơn VN-4-2023-02476 · nộp 01/02/2023
Chủ đơn: British American Tobacco (Brands) Limited
GLOĐơn VN-4-2023-02475 · nộp 01/02/2023 · văn bằng 4-0532700-000
Chủ đơn: British American Tobacco (Brands) Limited
VELOĐơn VN-4-2023-02378 · nộp 31/01/2023 · văn bằng 4-0533366-000
Chủ đơn: British American Tobacco (Brands) Limited
PALL MALLĐơn VN-4-2023-02136 · nộp 27/01/2023 · văn bằng 4-0516190-000
Chủ đơn: British American Tobacco (Brands) Limited
JOHN PLAYER GOLD LEAF JOHN PLAYER GOLD LEAFĐơn VN-4-2023-01891 · nộp 17/01/2023 · văn bằng 4-0521919-000
Chủ đơn: British American Tobacco (Brands) Limited
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.