TrungTamThuongHieu.comTrung Tâm Thương Hiệu

Nhãn hiệu của Ildong Pharmaceutical Co., Ltd.

Ildong Pharmaceutical Co., Ltd. có 2 đơn nhãn hiệu tại Việt Nam, 1 đơn đã có văn bằng — danh sách đầy đủ, mới trước.

2 đơn · Xem thống kê chung · Tra một tên

  1. Mẫu nhãn FIRSTLAB
    FIRSTLAB

    Đơn VN-4-2019-16040 · nộp 13/05/2019 · văn bằng 4-0389425-000
    Chủ đơn: ILDONG PHARMACEUTICAL CO., LTD.

  2. ILEFFEXIME

    Đơn VN-4-2015-33510 · nộp 27/11/2015 · văn bằng 4-0293337-000
    Chủ đơn: ILDONG PHARMACEUTICAL CO., LTD.

  3. ILCLOR

    Đơn VN-4-2015-33509 · nộp 27/11/2015 · văn bằng 4-0293336-000
    Chủ đơn: ILDONG PHARMACEUTICAL CO., LTD.

  4. HEACIPRO

    Đơn VN-4-2008-26400 · nộp 11/12/2008 · văn bằng 4-0148860-000
    Chủ đơn: Ildong Pharmaceutical Co., Ltd.

  5. LIFEDROXIN

    Đơn VN-4-2008-26399 · nộp 11/12/2008 · văn bằng 4-0144233-000
    Chủ đơn: Ildong Pharmaceutical Co., Ltd.

  6. LACTOBALIS

    Đơn VN-4-2008-26398 · nộp 11/12/2008 · văn bằng 4-0144232-000
    Chủ đơn: Ildong Pharmaceutical Co., Ltd.

  7. ADGINTONE

    Đơn VN-4-2008-26397 · nộp 11/12/2008 · văn bằng 4-0144046-000
    Chủ đơn: Ildong Pharmaceutical Co., Ltd.

  8. HOMRIS

    Đơn VN-4-2008-26396 · nộp 11/12/2008 · văn bằng 4-0144045-000
    Chủ đơn: Ildong Pharmaceutical Co., Ltd.

  9. GINKOLIFE

    Đơn VN-4-2008-15659 · nộp 22/07/2008 · văn bằng 4-0135457-000
    Chủ đơn: Ildong Pharmaceutical Co., Ltd.

  10. SILYPRO

    Đơn VN-4-2008-15658 · nộp 22/07/2008 · văn bằng 4-0135949-000
    Chủ đơn: Ildong Pharmaceutical Co., Ltd.

  11. HEMAPLUS

    Đơn VN-4-2008-15657 · nộp 22/07/2008 · văn bằng 4-0135948-000
    Chủ đơn: Ildong Pharmaceutical Co., Ltd.

  12. ILDONGSEVA

    Đơn VN-4-2008-13830 · nộp 30/06/2008 · văn bằng 4-0131454-000
    Chủ đơn: Ildong Pharmaceutical Co., Ltd.

  13. CLORLYSINE

    Đơn VN-4-2008-10218 · nộp 15/05/2008 · văn bằng 4-0142080-000
    Chủ đơn: Ildong Pharmaceutical Co., Ltd.

  14. CITITOPS

    Đơn VN-4-2008-10217 · nộp 15/05/2008 · văn bằng 4-0142079-000
    Chủ đơn: Ildong Pharmaceutical Co., Ltd.

  15. FRANPERAZOL

    Đơn VN-4-2008-10216 · nộp 15/05/2008 · văn bằng 4-0142078-000
    Chủ đơn: Ildong Pharmaceutical Co., Ltd.

  16. MEDLATAB-C

    Đơn VN-4-2008-10215 · nộp 15/05/2008 · văn bằng 4-0142060-000
    Chủ đơn: Ildong Pharmaceutical Co., Ltd.

  17. ARENTABS

    Đơn VN-4-2008-10214 · nộp 15/05/2008 · văn bằng 4-0142059-000
    Chủ đơn: Ildong Pharmaceutical Co., Ltd.

  18. SUNTRAX-GEL

    Đơn VN-4-2008-09997 · nộp 13/05/2008 · văn bằng 4-0136397-000
    Chủ đơn: Ildong Pharmaceutical Co., Ltd.

  19. EUROCYSTEIN

    Đơn VN-4-2008-09996 · nộp 13/05/2008 · văn bằng 4-0136396-000
    Chủ đơn: Ildong Pharmaceutical Co., Ltd.

  20. STACIPRO

    Đơn VN-4-2008-09995 · nộp 13/05/2008 · văn bằng 4-0136395-000
    Chủ đơn: Ildong Pharmaceutical Co., Ltd.

  21. NAPRONEW

    Đơn VN-4-2008-09994 · nộp 13/05/2008 · văn bằng 4-0136394-000
    Chủ đơn: Ildong Pharmaceutical Co., Ltd.

  22. CAROLBIC

    Đơn VN-4-2008-09993 · nộp 13/05/2008 · văn bằng 4-0137512-000
    Chủ đơn: Ildong Pharmaceutical Co., Ltd.

  23. CARDUNEW

    Đơn VN-4-2008-09992 · nộp 13/05/2008 · văn bằng 4-0137511-000
    Chủ đơn: Ildong Pharmaceutical Co., Ltd.

  24. THYMOSURE

    Đơn VN-4-2008-09991 · nộp 13/05/2008 · văn bằng 4-0137510-000
    Chủ đơn: Ildong Pharmaceutical Co., Ltd.

  25. CEFXIZINS

    Đơn VN-4-2008-09990 · nộp 13/05/2008 · văn bằng 4-0137532-000
    Chủ đơn: Ildong Pharmaceutical Co., Ltd.

  26. NABUTOT

    Đơn VN-4-2008-09988 · nộp 13/05/2008 · văn bằng 4-0135040-000
    Chủ đơn: Ildong Pharmaceutical Co., Ltd.

Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.