TrungTamThuongHieu.comTrung Tâm Thương Hiệu

Nhãn hiệu của KABUSHIKI KAISHA YUHAIMU

KABUSHIKI KAISHA YUHAIMU có 11 đơn nhãn hiệu tại Việt Nam, 11 đơn đã có văn bằng — danh sách đầy đủ, mới trước.

11 đơn · Xem thống kê chung · Tra một tên

  1. Mẫu nhãn JUCHHEIM
    JUCHHEIM

    Đơn VN-4-2011-17026 · nộp 18/08/2011 · văn bằng 4-0203472-000
    Chủ đơn: KABUSHIKI KAISHA YUHAIMU

  2. Mẫu nhãn JUCHHEIM
    JUCHHEIM

    Đơn VN-4-2011-08833 · nộp 11/05/2011 · văn bằng 4-0186512-000
    Chủ đơn: KABUSHIKI KAISHA YUHAIMU

  3. Mẫu nhãn yêu hai mũ
    yêu hai mũ

    Đơn VN-4-2010-13738 · nộp 25/06/2010 · văn bằng 4-0168407-000
    Chủ đơn: KABUSHIKI KAISHA YUHAIMU

  4. Mẫu nhãn YOU - HAI - MU
    YOU - HAI - MU

    Đơn VN-4-2010-13737 · nộp 25/06/2010 · văn bằng 4-0168406-000
    Chủ đơn: KABUSHIKI KAISHA YUHAIMU

  5. Mẫu nhãn Juchheim
    Juchheim

    Đơn VN-4-2010-13736 · nộp 25/06/2010 · văn bằng 4-0182025-000
    Chủ đơn: KABUSHIKI KAISHA YUHAIMU

  6. Mẫu nhãn PELTIER
    PELTIER

    Đơn VN-4-2002-00948 · nộp 26/02/2002 · văn bằng 4-0046481-000
    Chủ đơn: KABUSHIKI KAISHA YUHAIMU

  7. Mẫu nhãn ROSENHEIM
    ROSENHEIM

    Đơn VN-4-2002-00947 · nộp 26/02/2002 · văn bằng 4-0046480-000
    Chủ đơn: KABUSHIKI KAISHA YUHAIMU

  8. Mẫu nhãn GIU-CHÊM-XƠ
    GIU-CHÊM-XƠ

    Đơn VN-4-1995-23659 · nộp 30/06/1995 · văn bằng 4-0019764-000
    Chủ đơn: KABUSHIKI KAISHA YUHAIMU

  9. Mẫu nhãn JUCHHEIM`S
    JUCHHEIM`S

    Đơn VN-4-1995-23658 · nộp 30/06/1995 · văn bằng 4-0019923-000
    Chủ đơn: KABUSHIKI KAISHA YUHAIMU

  10. Mẫu nhãn JUCHHEIM'S
    JUCHHEIM'S

    Đơn VN-4-1995-23657 · nộp 30/06/1995 · văn bằng 4-0019922-000
    Chủ đơn: KABUSHIKI KAISHA YUHAIMU

  11. Mẫu nhãn VN-4-1995-23656
    (nhãn hình, không có chữ)

    Đơn VN-4-1995-23656 · nộp 30/06/1995 · văn bằng 4-0020088-000
    Chủ đơn: KABUSHIKI KAISHA YUHAIMU

Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.