TrungTamThuongHieu.comTrung Tâm Thương Hiệu

Nhãn hiệu của FIDESCHEM INTERNATIONAL INCORPORATION PTE. LTD.

FIDESCHEM INTERNATIONAL INCORPORATION PTE. LTD. có 27 đơn nhãn hiệu tại Việt Nam, 22 đơn đã có văn bằng — danh sách đầy đủ, mới trước.

27 đơn · Xem thống kê chung · Tra một tên

  1. Mẫu nhãn OPSMAX-WEIGHT
    OPSMAX-WEIGHT

    Đơn VN-4-2020-22673 · nộp 17/06/2020 · văn bằng 4-0523461-000
    Chủ đơn: FIDESCHEM INTERNATIONAL INCORPORATION PTE. LTD.

  2. Mẫu nhãn OPSMAX-AMOR
    OPSMAX-AMOR

    Đơn VN-4-2019-48150 · nộp 27/11/2019 · văn bằng 4-0457429-000
    Chủ đơn: FIDESCHEM INTERNATIONAL INCORPORATION PTE. LTD.

  3. Mẫu nhãn OPSMAX-JOINT
    OPSMAX-JOINT

    Đơn VN-4-2019-48147 · nộp 27/11/2019 · văn bằng 4-0453770-000
    Chủ đơn: FIDESCHEM INTERNATIONAL INCORPORATION PTE. LTD.

  4. Mẫu nhãn GASTOPRIDE
    GASTOPRIDE

    Đơn VN-4-2019-44749 · nộp 07/11/2019 · văn bằng 4-0401547-000
    Chủ đơn: FIDESCHEM INTERNATIONAL INCORPORATION PTE. LTD.

  5. Mẫu nhãn Pylor-care
    Pylor-care

    Đơn VN-4-2019-29138 · nộp 01/08/2019 · văn bằng 4-0398871-000
    Chủ đơn: FIDESCHEM INTERNATIONAL INCORPORATION PTE. LTD.

  6. Mẫu nhãn Pylor-clarith
    Pylor-clarith

    Đơn VN-4-2019-29137 · nộp 01/08/2019 · văn bằng 4-0398870-000
    Chủ đơn: FIDESCHEM INTERNATIONAL INCORPORATION PTE. LTD.

  7. Mẫu nhãn PSOTABS
    PSOTABS

    Đơn VN-4-2019-24827 · nộp 05/07/2019 · văn bằng 4-0398825-000
    Chủ đơn: FIDESCHEM INTERNATIONAL INCORPORATION PTE. LTD.

  8. Mẫu nhãn Ethiodol
    Ethiodol

    Đơn VN-4-2019-02329 · nộp 18/01/2019 · văn bằng 4-0377295-000
    Chủ đơn: FIDESCHEM INTERNATIONAL INCORPORATION PTE. LTD.

  9. Mẫu nhãn Voloxx
    Voloxx

    Đơn VN-4-2019-02328 · nộp 18/01/2019 · văn bằng 4-0378214-000
    Chủ đơn: FIDESCHEM INTERNATIONAL INCORPORATION PTE. LTD.

  10. Mẫu nhãn Ositab
    Ositab

    Đơn VN-4-2018-42057 · nộp 29/11/2018 · văn bằng 4-0375142-000
    Chủ đơn: FIDESCHEM INTERNATIONAL INCORPORATION PTE. LTD.

  11. Mẫu nhãn Vogastab
    Vogastab

    Đơn VN-4-2018-42056 · nộp 29/11/2018 · văn bằng 4-0375141-000
    Chủ đơn: FIDESCHEM INTERNATIONAL INCORPORATION PTE. LTD.

  12. Mẫu nhãn Trihotab
    Trihotab

    Đơn VN-4-2018-41233 · nộp 23/11/2018 · văn bằng 4-0377525-000
    Chủ đơn: FIDESCHEM INTERNATIONAL INCORPORATION PTE. LTD.

  13. Mẫu nhãn Lifercaps
    Lifercaps

    Đơn VN-4-2018-41232 · nộp 23/11/2018 · văn bằng 4-0377524-000
    Chủ đơn: FIDESCHEM INTERNATIONAL INCORPORATION PTE. LTD.

  14. Mẫu nhãn Cerbores
    Cerbores

    Đơn VN-4-2018-41231 · nộp 23/11/2018 · văn bằng 4-0377523-000
    Chủ đơn: FIDESCHEM INTERNATIONAL INCORPORATION PTE. LTD.

  15. Mẫu nhãn Curacion
    Curacion

    Đơn VN-4-2018-18979 · nộp 11/06/2018 · văn bằng 4-0359372-000
    Chủ đơn: FIDESCHEM INTERNATIONAL INCORPORATION PTE. LTD.

  16. Mẫu nhãn RECREO
    RECREO

    Đơn VN-4-2018-13453 · nộp 02/05/2018 · văn bằng 4-0356084-000
    Chủ đơn: FIDESCHEM INTERNATIONAL INCORPORATION PTE. LTD.

  17. Mẫu nhãn FITRESTO
    FITRESTO

    Đơn VN-4-2018-13452 · nộp 02/05/2018 · văn bằng 4-0482844-000
    Chủ đơn: FIDESCHEM INTERNATIONAL INCORPORATION PTE. LTD.

  18. Mẫu nhãn FIRYXIA
    FIRYXIA

    Đơn VN-4-2018-13451 · nộp 02/05/2018 · văn bằng 4-0356085-000
    Chủ đơn: FIDESCHEM INTERNATIONAL INCORPORATION PTE. LTD.

  19. Mẫu nhãn FICRISA
    FICRISA

    Đơn VN-4-2018-13450 · nộp 02/05/2018 · văn bằng 4-0356086-000
    Chủ đơn: FIDESCHEM INTERNATIONAL INCORPORATION PTE. LTD.

  20. Mẫu nhãn FILIVCOR
    FILIVCOR

    Đơn VN-4-2018-06089 · nộp 02/03/2018 · văn bằng 4-0353434-000
    Chủ đơn: FIDESCHEM INTERNATIONAL INCORPORATION PTE. LTD.

  21. Mẫu nhãn FIDESCHEM
    FIDESCHEM

    Đơn VN-4-2018-06088 · nộp 02/03/2018 · văn bằng 4-0353466-000
    Chủ đơn: FIDESCHEM INTERNATIONAL INCORPORATION PTE. LTD.

  22. Mẫu nhãn SUJICOR
    SUJICOR

    Đơn VN-4-2018-06087 · nộp 02/03/2018 · văn bằng 4-0354531-000
    Chủ đơn: FIDESCHEM INTERNATIONAL INCORPORATION PTE. LTD.

Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.