Nhãn hiệu của SCHERING CORPORATION
SCHERING CORPORATION có 12 đơn nhãn hiệu tại Việt Nam, 12 đơn đã có văn bằng — danh sách đầy đủ, mới trước.
12 đơn · Xem thống kê chung · Tra một tên
ZOLETORVĐơn VN-4-2011-08830 · nộp 11/05/2011 · văn bằng 4-0185286-000
Chủ đơn: Schering Corporation
GYNE-LOTREMINĐơn VN-4-1996-27299 · nộp 07/02/1996 · văn bằng 4-0023013-000
Chủ đơn: Schering corporation
ISEPACINĐơn VN-4-1995-24178 · nộp 01/08/1995 · văn bằng 4-0020487-000
Chủ đơn: Schering Corporation
POLARAMINEĐơn VN-4-1995-22097 · nộp 16/03/1995 · văn bằng 4-0018558-000
Chủ đơn: SCHERING CORPORATION
TINADERMĐơn VN-4-1993-11545 · nộp 18/03/1993 · văn bằng 4-0009880-000
Chủ đơn: SCHERING CORPORATION
NETROMYCINĐơn VN-4-1993-11544 · nộp 18/03/1993 · văn bằng 4-0009879-000
Chủ đơn: SCHERING CORPORATION
GARAMYCINĐơn VN-4-1993-11543 · nộp 18/03/1993 · văn bằng 4-0009878-000
Chủ đơn: SCHERING CORPORATION
DIPROSONEĐơn VN-4-1993-11541 · nộp 18/03/1993 · văn bằng 4-0009876-000
Chủ đơn: SCHERING CORPORATION
DIPROGENTAĐơn VN-4-1993-11538 · nộp 18/03/1993 · văn bằng 4-0009612-000
Chủ đơn: SCHERING CORPORATION
CLOTRASONEĐơn VN-4-1993-11537 · nộp 18/03/1993 · văn bằng 4-0010503-000
Chủ đơn: SCHERING CORPORATION
CLARINASEĐơn VN-4-1993-11536 · nộp 18/03/1993 · văn bằng 4-0010502-000
Chủ đơn: SCHERING CORPORATION
UNI-DURĐơn VN-4-1990-02885 · nộp 12/11/1990 · văn bằng 4-0002693-000
Chủ đơn: SCHERING CORPORATION
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.