Nhãn hiệu của TA YA ELECTRIC WIRE & CABLE CO., LTD.
TA YA ELECTRIC WIRE & CABLE CO., LTD. có 13 đơn nhãn hiệu tại Việt Nam, 13 đơn đã có văn bằng — danh sách đầy đủ, mới trước.
13 đơn · Xem thống kê chung · Tra một tên
TA YA [Da: to, lớn; Ya: thứ hai]Đơn VN-4-2020-19419 · nộp 29/05/2020 · văn bằng 4-0427498-000
Chủ đơn: TA YA ELECTRIC WIRE & CABLE CO., LTD.
TA YAĐơn VN-4-2020-19418 · nộp 29/05/2020 · văn bằng 4-0427499-000
Chủ đơn: TA YA ELECTRIC WIRE & CABLE CO., LTD.
TAYA GROUP [Da: to, lớn; Ya: thứ hai; Jituan: nhóm, gốc]Đơn VN-4-2020-19417 · nộp 29/05/2020 · văn bằng 4-0427500-000
Chủ đơn: TA YA ELECTRIC WIRE & CABLE CO., LTD.
TAYA GROUP T A Y A [Da: To, lớn; Ya: Thứ hai, thêm, cộng; Ji: Cùng nhau, tiếp xúc với nhau; Tuan: Nhóm, (hoá học), gốc;]Đơn VN-4-2015-28760 · nộp 16/10/2015 · văn bằng 4-0285848-000
Chủ đơn: TA YA ELECTRIC WIRE & CABLE CO., LTD.
TA YA GROUP green insideĐơn VN-4-2013-07860 · nộp 24/04/2013 · văn bằng 4-0254815-000
Chủ đơn: TA YA ELECTRIC WIRE & CABLE CO., LTD.
TA YAĐơn VN-4-2013-07859 · nộp 24/04/2013 · văn bằng 4-0248711-000
Chủ đơn: TA YA ELECTRIC WIRE & CABLE CO., LTD.
green insideĐơn VN-4-2011-18531 · nộp 07/09/2011 · văn bằng 4-0193668-000
Chủ đơn: TA YA ELECTRIC WIRE & CABLE CO., LTD.
TA YAĐơn VN-4-1995-21492 · nộp 24/01/1995 · văn bằng 4-0017969-000
Chủ đơn: TA YA ELECTRIC WIRE & CABLE CO., LTD.
DRAGONĐơn VN-4-1995-21491 · nộp 24/01/1995 · văn bằng 4-0018149-000
Chủ đơn: TA YA ELECTRIC WIRE & CABLE CO., LTD.
DRAGONĐơn VN-4-1995-21490 · nộp 24/01/1995 · văn bằng 4-0017968-000
Chủ đơn: TA YA ELECTRIC WIRE & CABLE CO., LTD.
DRAGONĐơn VN-4-1995-21489 · nộp 24/01/1995 · văn bằng 4-0017967-000
Chủ đơn: TA YA ELECTRIC WIRE & CABLE CO., LTD.
TA YAĐơn VN-4-1995-21488 · nộp 24/01/1995 · văn bằng 4-0017966-000
Chủ đơn: TA YA ELECTRIC WIRE & CABLE CO., LTD.
TA YAĐơn VN-4-1995-21487 · nộp 24/01/1995 · văn bằng 4-0017965-000
Chủ đơn: TA YA ELECTRIC WIRE & CABLE CO., LTD.
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.