TrungTamThuongHieu.comTrung Tâm Thương Hiệu

Nhãn hiệu của Meyer Pharmaceuticals Ltd.

Meyer Pharmaceuticals Ltd. có 59 đơn nhãn hiệu tại Việt Nam, 46 đơn đã có văn bằng — danh sách đầy đủ, mới trước.

59 đơn · trang 1/2 · Xem thống kê chung · Tra một tên

  1. ACIHERPIN CREAM

    Đơn VN-4-2007-02523 · nộp 05/02/2007 · văn bằng 4-0111222-000
    Chủ đơn: Meyer Pharmaceuticals Ltd.

  2. AGICOLD

    Đơn VN-4-2007-00219 · nộp 04/01/2007 · văn bằng 4-0113328-000
    Chủ đơn: Meyer Pharmaceuticals Ltd.

  3. KOMNAQUINE

    Đơn VN-4-2006-22068 · nộp 18/12/2006 · văn bằng 4-0094912-000
    Chủ đơn: Meyer Pharmaceuticals Ltd.

  4. POSKELON

    Đơn VN-4-2006-21804 · nộp 13/12/2006 · văn bằng 4-0102726-000
    Chủ đơn: Meyer Pharmaceuticals Ltd.

  5. KOMNATAX

    Đơn VN-4-2006-17386 · nộp 17/10/2006 · văn bằng 4-0097944-000
    Chủ đơn: Meyer Pharmaceuticals Ltd.

  6. SENSODERM

    Đơn VN-4-2006-17385 · nộp 17/10/2006 · văn bằng 4-0097943-000
    Chủ đơn: Meyer Pharmaceuticals Ltd.

  7. POSKEL

    Đơn VN-4-2006-14888 · nộp 07/09/2006 · văn bằng 4-0094968-000
    Chủ đơn: Meyer Pharmaceuticals Ltd.

  8. TILPRES

    Đơn VN-4-2006-14887 · nộp 07/09/2006 · văn bằng 4-0094967-000
    Chủ đơn: Meyer Pharmaceuticals Ltd.

  9. ZEST

    Đơn VN-4-2006-14885 · nộp 07/09/2006 · văn bằng 4-0094966-000
    Chủ đơn: Meyer Pharmaceuticals Ltd.

  10. MAXIGUARD

    Đơn VN-4-2006-14884 · nộp 07/09/2006 · văn bằng 4-0098609-000
    Chủ đơn: Meyer Pharmaceuticals Ltd.

  11. ROSADIAB

    Đơn VN-4-2006-14881 · nộp 07/09/2006 · văn bằng 4-0094965-000
    Chủ đơn: Meyer Pharmaceuticals Ltd.

  12. STAWIN

    Đơn VN-4-2006-14880 · nộp 07/09/2006 · văn bằng 4-0094964-000
    Chủ đơn: Meyer Pharmaceuticals Ltd.

  13. UPBEAT

    Đơn VN-4-2006-14879 · nộp 07/09/2006 · văn bằng 4-0091553-000
    Chủ đơn: Meyer Pharmaceuticals Ltd.

  14. VITAREXIN

    Đơn VN-4-2006-14878 · nộp 07/09/2006 · văn bằng 4-0092856-000
    Chủ đơn: Meyer Pharmaceuticals Ltd.

  15. CYNVENT

    Đơn VN-4-2006-14877 · nộp 07/09/2006 · văn bằng 4-0092855-000
    Chủ đơn: Meyer Pharmaceuticals Ltd.

  16. CUTICARE

    Đơn VN-4-2006-14876 · nộp 07/09/2006 · văn bằng 4-0091552-000
    Chủ đơn: Meyer Pharmaceuticals Ltd.

  17. FARMCOR

    Đơn VN-4-2006-14875 · nộp 07/09/2006 · văn bằng 4-0091551-000
    Chủ đơn: Meyer Pharmaceuticals Ltd.

  18. ABRIX

    Đơn VN-4-2006-14873 · nộp 07/09/2006 · văn bằng 4-0089615-000
    Chủ đơn: Meyer Pharmaceuticals Ltd.

  19. FIGURER

    Đơn VN-4-2006-14872 · nộp 07/09/2006 · văn bằng 4-0089614-000
    Chủ đơn: Meyer Pharmaceuticals Ltd.

  20. GOODMON

    Đơn VN-4-2006-14871 · nộp 07/09/2006 · văn bằng 4-0089613-000
    Chủ đơn: Meyer Pharmaceuticals Ltd.

  21. HYNASAL

    Đơn VN-4-2006-14870 · nộp 07/09/2006 · văn bằng 4-0089612-000
    Chủ đơn: Meyer Pharmaceuticals Ltd.

Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.