TrungTamThuongHieu.comTrung Tâm Thương Hiệu

Nhãn hiệu của Công ty trách nhiệm hữu hạn VITAPURE Hoa Kỳ

Công ty trách nhiệm hữu hạn VITAPURE Hoa Kỳ có 28 đơn nhãn hiệu tại Việt Nam, 25 đơn đã có văn bằng — danh sách đầy đủ, mới trước.

28 đơn · Xem thống kê chung · Tra một tên

  1. Mẫu nhãn BOKITON
    BOKITON

    Đơn VN-4-2015-02395 · nộp 28/01/2015 · văn bằng 4-0269983-000
    Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn VITAPURE Hoa Kỳ

  2. Mẫu nhãn KIDGROW TM
    KIDGROW TM

    Đơn VN-4-2013-22915 · nộp 03/10/2013 · văn bằng 4-0242969-000
    Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn VITAPURE Hoa Kỳ

  3. Mẫu nhãn BOKIDTON
    BOKIDTON

    Đơn VN-4-2013-22913 · nộp 03/10/2013 · văn bằng 4-0248857-000
    Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn VITAPURE Hoa Kỳ

  4. Mẫu nhãn KIDGROWTH
    KIDGROWTH

    Đơn VN-4-2013-22912 · nộp 03/10/2013 · văn bằng 4-0241151-000
    Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn VITAPURE Hoa Kỳ

  5. Mẫu nhãn VitaPureusa
    VitaPureusa

    Đơn VN-4-2010-02332 · nộp 02/02/2010 · văn bằng 4-0162890-000
    Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn VITAPURE Hoa Kỳ

  6. Mẫu nhãn VitaPureusa
    VitaPureusa

    Đơn VN-4-2010-02198 · nộp 01/02/2010 · văn bằng 4-0169532-000
    Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn VITAPURE Hoa Kỳ

  7. Mẫu nhãn VITAHEMOR
    VITAHEMOR

    Đơn VN-4-2009-23159 · nộp 27/10/2009 · văn bằng 4-0184822-000
    Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn VITAPURE Hoa Kỳ

  8. Mẫu nhãn BONSULIN
    BONSULIN

    Đơn VN-4-2009-23158 · nộp 27/10/2009 · văn bằng 4-0163373-000
    Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn VITAPURE Hoa Kỳ

  9. Mẫu nhãn SOMNIA
    SOMNIA

    Đơn VN-4-2009-23157 · nộp 27/10/2009 · văn bằng 4-0163372-000
    Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn VITAPURE Hoa Kỳ

  10. Mẫu nhãn VITASLEEP
    VITASLEEP

    Đơn VN-4-2009-23156 · nộp 27/10/2009 · văn bằng 4-0163371-000
    Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn VITAPURE Hoa Kỳ

  11. Mẫu nhãn KIDGROW-IMMUNE
    KIDGROW-IMMUNE

    Đơn VN-4-2009-23155 · nộp 27/10/2009 · văn bằng 4-0163370-000
    Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn VITAPURE Hoa Kỳ

  12. Mẫu nhãn KIDGROW-SMILE
    KIDGROW-SMILE

    Đơn VN-4-2009-23154 · nộp 27/10/2009 · văn bằng 4-0163369-000
    Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn VITAPURE Hoa Kỳ

  13. Mẫu nhãn KIDGROW SuperPhổngPhao
    KIDGROW SuperPhổngPhao

    Đơn VN-4-2009-23153 · nộp 27/10/2009 · văn bằng 4-0163368-000
    Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn VITAPURE Hoa Kỳ

  14. Mẫu nhãn KIDGROW-CAOCAO
    KIDGROW-CAOCAO

    Đơn VN-4-2009-23152 · nộp 27/10/2009 · văn bằng 4-0163367-000
    Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn VITAPURE Hoa Kỳ

  15. Mẫu nhãn KIDGROW- MĂM MĂM
    KIDGROW- MĂM MĂM

    Đơn VN-4-2009-23151 · nộp 27/10/2009 · văn bằng 4-0163366-000
    Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn VITAPURE Hoa Kỳ

  16. Mẫu nhãn ADCALUB
    ADCALUB

    Đơn VN-4-2009-16585 · nộp 07/08/2009 · văn bằng 4-0161139-000
    Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn VITAPURE Hoa Kỳ

  17. Mẫu nhãn WINDOZ
    WINDOZ

    Đơn VN-4-2009-16210 · nộp 04/08/2009 · văn bằng 4-0155556-000
    Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn VITAPURE Hoa Kỳ

  18. Mẫu nhãn ADAPTOZEN
    ADAPTOZEN

    Đơn VN-4-2009-16209 · nộp 04/08/2009 · văn bằng 4-0166924-000
    Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn VITAPURE Hoa Kỳ

  19. Mẫu nhãn KIDFRES
    KIDFRES

    Đơn VN-4-2009-14909 · nộp 21/07/2009 · văn bằng 4-0161157-000
    Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn VITAPURE Hoa Kỳ

  20. Mẫu nhãn KIDGROW - IQ
    KIDGROW - IQ

    Đơn VN-4-2009-14908 · nộp 21/07/2009 · văn bằng 4-0160567-000
    Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn VITAPURE Hoa Kỳ

  21. Mẫu nhãn KIDGROW - BIO
    KIDGROW - BIO

    Đơn VN-4-2009-14907 · nộp 21/07/2009 · văn bằng 4-0160566-000
    Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn VITAPURE Hoa Kỳ

  22. Mẫu nhãn BOHEMTON
    BOHEMTON

    Đơn VN-4-2009-14906 · nộp 21/07/2009 · văn bằng 4-0161156-000
    Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn VITAPURE Hoa Kỳ

Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.