Nhãn hiệu của Công ty liên doanh TNHH Stada - VN
Công ty liên doanh TNHH Stada - VN có 18 đơn nhãn hiệu tại Việt Nam, 3 đơn đã có văn bằng — danh sách đầy đủ, mới trước.
18 đơn · Xem thống kê chung · Tra một tên
VastadĐơn VN-4-2010-14382 · nộp 06/07/2010
Chủ đơn: Công ty liên doanh TNHH Stada - VN
MilkartĐơn VN-4-2010-13408 · nộp 23/06/2010
Chủ đơn: Công ty liên doanh TNHH Stada - VN
GinkstadĐơn VN-4-2010-13407 · nộp 23/06/2010
Chủ đơn: Công ty liên doanh TNHH Stada - VN
KAMISTADĐơn VN-4-2010-13032 · nộp 17/06/2010
Chủ đơn: Công ty liên doanh TNHH Stada - VN
PanstadĐơn VN-4-2010-09968 · nộp 11/05/2010
Chủ đơn: Công ty liên doanh TNHH Stada - VN
ProlikeĐơn VN-4-2010-09967 · nộp 11/05/2010
Chủ đơn: Công ty liên doanh TNHH Stada - VN
NephronĐơn VN-4-2010-09966 · nộp 11/05/2010
Chủ đơn: Công ty liên doanh TNHH Stada - VN
StadafrylĐơn VN-4-2010-09964 · nộp 11/05/2010
Chủ đơn: Công ty liên doanh TNHH Stada - VN
StadafrineĐơn VN-4-2010-09963 · nộp 11/05/2010
Chủ đơn: Công ty liên doanh TNHH Stada - VN
KeamineĐơn VN-4-2010-09936 · nộp 11/05/2010
Chủ đơn: Công ty liên doanh TNHH Stada - VN
StadasoneĐơn VN-4-2010-09935 · nộp 11/05/2010
Chủ đơn: Công ty liên doanh TNHH Stada - VN
StadaboseĐơn VN-4-2010-09933 · nộp 11/05/2010
Chủ đơn: Công ty liên doanh TNHH Stada - VN
StadamineĐơn VN-4-2010-09932 · nộp 11/05/2010
Chủ đơn: Công ty liên doanh TNHH Stada - VN
STADAFLONĐơn VN-4-2009-14275 · nộp 13/07/2009
Chủ đơn: Công ty liên doanh TNHH Stada - VN
LAMOSTADĐơn VN-4-2009-14269 · nộp 13/07/2009 · văn bằng 4-0157030-000
Chủ đơn: Công ty liên doanh TNHH Stada - VN
BILOBA STADAĐơn VN-4-2009-14268 · nộp 13/07/2009
Chủ đơn: Công ty liên doanh TNHH Stada - VN
STADMAZOLĐơn VN-4-2009-14267 · nộp 13/07/2009 · văn bằng 4-0157446-000
Chủ đơn: Công ty liên doanh TNHH Stada - VN
STADLEUCINĐơn VN-4-2009-14266 · nộp 13/07/2009 · văn bằng 4-0157083-000
Chủ đơn: Công ty liên doanh TNHH Stada - VN
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.