Nhãn hiệu của Công ty cổ phần dược phẩm St.Andrews Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm St.Andrews Việt Nam có 15 đơn nhãn hiệu tại Việt Nam, 12 đơn đã có văn bằng — danh sách đầy đủ, mới trước.
15 đơn · Xem thống kê chung · Tra một tên
ST.ANDREWSĐơn VN-4-2025-26696 · nộp 10/06/2025 · văn bằng 4-0636367-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm ST.ANDREWS Việt Nam
NOSEWINGSĐơn VN-4-2023-06816 · nộp 03/03/2023 · văn bằng 4-0516339-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm ST.ANDREWS Việt Nam
REMUCOSĐơn VN-4-2023-06591 · nộp 02/03/2023 · văn bằng 4-0630235-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm ST.ANDREWS Việt Nam
AZTREBITICĐơn VN-4-2023-04749 · nộp 20/02/2023 · văn bằng 4-0516649-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm ST.ANDREWS Việt Nam
CHULAGAĐơn VN-4-2022-54858 · nộp 23/12/2022 · văn bằng 4-0516841-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm ST.ANDREWS Việt Nam- IBSCURE
Đơn VN-4-2022-54857 · nộp 23/12/2022
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm ST.ANDREWS Việt Nam
CRISTIGANĐơn VN-4-2022-54856 · nộp 23/12/2022 · văn bằng 4-0516842-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm ST.ANDREWS Việt Nam- IMUMED
Đơn VN-4-2022-54855 · nộp 23/12/2022
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm ST.ANDREWS Việt Nam
METUYĐơn VN-4-2022-53969 · nộp 19/12/2022 · văn bằng 4-0521469-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm ST.ANDREWS Việt Nam
LEHECONĐơn VN-4-2022-53968 · nộp 19/12/2022 · văn bằng 4-0517133-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm ST.ANDREWS Việt Nam
HELOETĐơn VN-4-2022-53967 · nộp 19/12/2022 · văn bằng 4-0515268-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm ST.ANDREWS Việt Nam- GOLDENCUP
Đơn VN-4-2021-35403 · nộp 20/09/2021
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm ST.ANDREWS Việt Nam - Covimed-19
Đơn VN-4-2021-30584 · nộp 23/07/2021
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm St.Andrews Việt Nam
GlyciganĐơn VN-4-2021-09405 · nộp 17/03/2021 · văn bằng 4-0451185-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm St.Andrews Việt Nam
St.Andrews VietnamĐơn VN-4-2021-09404 · nộp 17/03/2021 · văn bằng 4-0458171-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm St.Andrews Việt Nam
Viên Khớp Gối MARATREX Thực phẩm bảo vệ sức khỏe...Đơn VN-4-2021-09403 · nộp 17/03/2021 · văn bằng 4-0451184-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm St.Andrews Việt Nam
VOSIMEDĐơn VN-4-2018-13029 · nộp 26/04/2018 · văn bằng 4-0373390-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm ST.Andrews Việt Nam
TITRUDAĐơn VN-4-2018-13028 · nộp 26/04/2018 · văn bằng 4-0482843-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm ST.Andrews Việt Nam- LIVTABMQ
Đơn VN-4-2016-37792 · nộp 28/11/2016 · văn bằng 4-0316649-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm ST.ANDREWS Việt Nam - LIVBOGANMQ
Đơn VN-4-2016-05730 · nộp 09/03/2016 · văn bằng 4-0294542-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm ST.ANDREWS Việt Nam - HODEXIFEN
Đơn VN-4-2014-29799 · nộp 02/12/2014 · văn bằng 4-0263080-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm ST.ANDREWS Việt Nam - PAUCOUGH
Đơn VN-4-2014-29798 · nộp 02/12/2014 · văn bằng 4-0263079-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm ST.ANDREWS Việt Nam - HARPAFLEX
Đơn VN-4-2014-17549 · nộp 30/07/2014 · văn bằng 4-0266443-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm ST.ANDREWS Việt Nam - ARKOSLEEP
Đơn VN-4-2014-17548 · nộp 30/07/2014
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm ST.ANDREWS Việt Nam - (nhãn hình, không có chữ)
Đơn VN-4-2014-04150 · nộp 05/03/2014 · văn bằng 4-0251278-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm ST.ANDREWS Việt Nam - STP Pharma
Đơn VN-4-2014-04149 · nộp 05/03/2014 · văn bằng 4-0268648-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm ST.ANDREWS Việt Nam - AMITZON
Đơn VN-4-2014-02986 · nộp 19/02/2014
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm ST.ANDREWS Việt Nam - Dr.URI
Đơn VN-4-2013-28700 · nộp 04/12/2013 · văn bằng 4-0253344-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm ST.ANDREWS Việt Nam - MUCOSIVY
Đơn VN-4-2013-26833 · nộp 13/11/2013 · văn bằng 4-0241278-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm ST.ANDREWS Việt Nam - IVYPECTOLVAN
Đơn VN-4-2013-14044 · nộp 02/07/2013 · văn bằng 4-0240215-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm ST.ANDREWS Việt Nam
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.