Nhãn hiệu của Calvin Klein Trademark Trust
Calvin Klein Trademark Trust có 15 đơn nhãn hiệu tại Việt Nam, 14 đơn đã có văn bằng — danh sách đầy đủ, mới trước.
15 đơn · Xem thống kê chung · Tra một tên
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2025-14279 · nộp 04/04/2025
Chủ đơn: Calvin Klein Trademark Trust
CK EVERYONEĐơn VN-4-2019-14003 · nộp 24/04/2019 · văn bằng 4-0524272-000
Chủ đơn: Calvin Klein Trademark Trust
cKĐơn VN-4-2019-09487 · nộp 27/03/2019 · văn bằng 4-0540647-000
Chủ đơn: Calvin Klein Trademark Trust
CALVINKLEIN205W39NYCĐơn VN-4-2018-36771 · nộp 23/10/2018 · văn bằng 4-0390287-000
Chủ đơn: Calvin Klein Trademark Trust
CHOICE CALVIN KLEINĐơn VN-4-2004-13657 · nộp 07/12/2004 · văn bằng 4-0073684-000
Chủ đơn: CALVIN KLEIN TRADEMARK TRUST
CALVIN KLEIN SCENT STUDIOĐơn VN-4-2000-46878 · nộp 19/06/2000 · văn bằng 4-0040012-000
Chủ đơn: CALVIN KLEIN TRADEMARK TRUST
TRUTH CALVIN KLEINĐơn VN-4-2000-45154 · nộp 28/02/2000 · văn bằng 4-0037853-000
Chủ đơn: CALVIN KLEIN TRADEMARK TRUST
CK ONEĐơn VN-4-1999-41330 · nộp 07/04/1999 · văn bằng 4-0034968-000
Chủ đơn: CALVIN KLEIN TRADEMARK TRUST
CKJ CALVIN KLEIN JEANSĐơn VN-4-1999-40946 · nộp 26/02/1999 · văn bằng 4-0034437-000
Chủ đơn: CALVIN KLEIN TRADEMARK TRUST
CKJĐơn VN-4-1999-40944 · nộp 26/02/1999 · văn bằng 4-0034340-000
Chủ đơn: CALVIN KLEIN TRADEMARK TRUST
CALVINĐơn VN-4-1999-40872 · nộp 11/02/1999 · văn bằng 4-0034305-000
Chủ đơn: CALVIN KLEIN TRADEMARK TRUST
CKĐơn VN-4-1997-36115 · nộp 23/10/1997 · văn bằng 4-0035291-000
Chủ đơn: CALVIN KLEIN TRADEMARK TRUST
CALVIN KLEINĐơn VN-4-1997-34710 · nộp 28/06/1997 · văn bằng 4-0028954-000
Chủ đơn: CALVIN KLEIN TRADEMARK TRUST
CALVIN KLEIN CKĐơn VN-4-1997-34709 · nộp 28/06/1997 · văn bằng 4-0028953-000
Chủ đơn: CALVIN KLEIN TRADEMARK TRUST
CK CALVIN KLEINĐơn VN-4-1995-26658 · nộp 21/12/1995 · văn bằng 4-0022464-000
Chủ đơn: Calvin Klein Trademark Trust
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.