TrungTamThuongHieu.comTrung Tâm Thương Hiệu

Nhãn hiệu của Church & Dwight Co., Inc.

Church & Dwight Co., Inc. có 16 đơn nhãn hiệu tại Việt Nam, 12 đơn đã có văn bằng — danh sách đầy đủ, mới trước.

16 đơn · Xem thống kê chung · Tra một tên

Dữ liệu đang được nạp dần: đã thu 890.293/981.737 đơn (90.7%), mới trước cũ sau — các con số dưới đây tính trên phần đã thu, chưa phải toàn bộ.

  1. Mẫu nhãn OXICLEAN
    OXICLEAN

    Đơn VN-4-2025-15943 · nộp 15/04/2025 · văn bằng 4-0630750-000
    Chủ đơn: Church & Dwight Co., Inc.

  2. Mẫu nhãn femfresh INTIMATE SKIN CARE
    femfresh INTIMATE SKIN CARE

    Đơn VN-4-2024-02134 · nộp 15/01/2024 · văn bằng 4-0563435-000
    Chủ đơn: Church & Dwight Co., Inc.

  3. Mẫu nhãn POWER SHEETS
    POWER SHEETS

    Đơn VN-4-2023-25307 · nộp 15/06/2023 · văn bằng 4-0585546-000
    Chủ đơn: Church & Dwight Co., Inc.

  4. Mẫu nhãn ARM & HAMMER
    ARM & HAMMER

    Đơn VN-4-2023-04386 · nộp 16/02/2023 · văn bằng 4-0525702-000
    Chủ đơn: Church & Dwight Co., Inc.

  5. Mẫu nhãn ARM & HAMMER
    ARM & HAMMER

    Đơn VN-4-2023-02905 · nộp 06/02/2023 · văn bằng 4-0525972-000
    Chủ đơn: Church & Dwight Co., Inc.

  6. VITAFUSION

    Đơn VN-4-2021-00262 · nộp 05/01/2021 · văn bằng 4-0444620-000
    Chủ đơn: Church & Dwight Co., Inc.

  7. L'IL Critters

    Đơn VN-4-2021-00261 · nộp 05/01/2021 · văn bằng 4-0444619-000
    Chủ đơn: Church & Dwight Co., Inc.

  8. L'il Critters

    Đơn VN-4-2021-00260 · nộp 05/01/2021 · văn bằng 4-0444618-000
    Chủ đơn: Church & Dwight Co., Inc.

  9. TOPPIK

    Đơn VN-4-2016-22290 · nộp 22/07/2016 · văn bằng 4-0303458-000
    Chủ đơn: Church & Dwight Co., Inc.

  10. TOPPIK

    Đơn VN-4-2016-22289 · nộp 22/07/2016 · văn bằng 4-0318909-000
    Chủ đơn: Church & Dwight Co., Inc.

  11. TOPPIK

    Đơn VN-4-2016-22288 · nộp 22/07/2016 · văn bằng 4-0318923-000
    Chủ đơn: Church & Dwight Co., Inc.

  12. TOPPIK

    Đơn VN-4-2016-22287 · nộp 22/07/2016 · văn bằng 4-0318922-000
    Chủ đơn: Church & Dwight Co., Inc.

  13. TOPPIK

    Đơn VN-4-2016-22286 · nộp 22/07/2016 · văn bằng 4-0318921-000
    Chủ đơn: Church & Dwight Co., Inc.

  14. BOWL BLASTER

    Đơn VN-4-2016-17006 · nộp 09/06/2016 · văn bằng 4-0313187-000
    Chủ đơn: Church & Dwight Co., Inc.

  15. ORANGE GLO

    Đơn VN-4-2016-17005 · nộp 09/06/2016 · văn bằng 4-0322384-000
    Chủ đơn: Church & Dwight Co., Inc.

  16. MAX FORCE

    Đơn VN-4-2016-17004 · nộp 09/06/2016 · văn bằng 4-0315520-000
    Chủ đơn: Church & Dwight Co., Inc.

  17. Pre-Seed

    Đơn VN-4-2016-06087 · nộp 11/03/2016 · văn bằng 4-0300383-000
    Chủ đơn: Church & Dwight Co., Inc.

  18. ORAJEL

    Đơn VN-4-2013-12311 · nộp 12/06/2013 · văn bằng 4-0234906-000
    Chủ đơn: Church & Dwight Co., Inc.

  19. TROJAN

    Đơn VN-4-2013-01998 · nộp 25/01/2013 · văn bằng 4-0224710-000
    Chủ đơn: Church & Dwight Co., Inc.

  20. BATISTE

    Đơn VN-4-2012-10234 · nộp 18/05/2012 · văn bằng 4-0225090-000
    Chủ đơn: Church & Dwight Co., Inc.

Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.