TrungTamThuongHieu.comTrung Tâm Thương Hiệu

Nhãn hiệu của DAIRYFARM ESTABLISHMENT

DAIRYFARM ESTABLISHMENT có 50 đơn nhãn hiệu tại Việt Nam, 45 đơn đã có văn bằng — danh sách đầy đủ, mới trước.

50 đơn · trang 1/2 · Xem thống kê chung · Tra một tên

  1. Mẫu nhãn be you tiful
    be you tiful

    Đơn VN-4-2018-05306 · nộp 21/02/2018 · văn bằng 4-0365784-000
    Chủ đơn: Dairyfarm Establishment

  2. Mẫu nhãn be you tiful
    be you tiful

    Đơn VN-4-2017-27025 · nộp 25/08/2017 · văn bằng 4-0350846-000
    Chủ đơn: Dairyfarm Establishment

  3. Mẫu nhãn Beauté Blizz
    Beauté Blizz

    Đơn VN-4-2017-06530 · nộp 21/03/2017 · văn bằng 4-0330938-000
    Chủ đơn: Dairyfarm Establishment

  4. Mẫu nhãn HYDRA500x
    HYDRA500x

    Đơn VN-4-2017-04210 · nộp 01/03/2017 · văn bằng 4-0322781-000
    Chủ đơn: Dairyfarm Establishment

  5. Mẫu nhãn LipHop
    LipHop

    Đơn VN-4-2016-21572 · nộp 15/07/2016 · văn bằng 4-0303437-000
    Chủ đơn: Dairyfarm Establishment

  6. Mẫu nhãn KissHop KissHop
    KissHop KissHop

    Đơn VN-4-2016-14588 · nộp 20/05/2016 · văn bằng 4-0315690-000
    Chủ đơn: Dairyfarm Establishment

  7. Wellcome 9

    Đơn VN-4-2011-22335 · nộp 21/10/2011 · văn bằng 4-0201646-000
    Chủ đơn: Dairyfarm Establishment

  8. NO FRILLS

    Đơn VN-4-2005-03293 · nộp 29/03/2005 · văn bằng 4-0079614-000
    Chủ đơn: Dairyfarm Establishment

  9. NO FRILLS

    Đơn VN-4-2005-03292 · nộp 29/03/2005 · văn bằng 4-0079613-000
    Chủ đơn: Dairyfarm Establishment

  10. GUARDIAN

    Đơn VN-4-2005-03290 · nộp 29/03/2005 · văn bằng 4-0079117-000
    Chủ đơn: Dairyfarm Establishment

  11. MANNINGS

    Đơn VN-4-2005-03281 · nộp 29/03/2005 · văn bằng 4-0079591-000
    Chủ đơn: Dairyfarm Establishment

  12. NO FRILLS

    Đơn VN-4-2005-03276 · nộp 29/03/2005 · văn bằng 4-0080107-000
    Chủ đơn: Dairyfarm Establishment

  13. NO FRILLS

    Đơn VN-4-2005-03275 · nộp 29/03/2005 · văn bằng 4-0080106-000
    Chủ đơn: Dairyfarm Establishment

  14. NO FRILLS

    Đơn VN-4-2005-03274 · nộp 29/03/2005 · văn bằng 4-0080105-000
    Chủ đơn: Dairyfarm Establishment

  15. NO FRILLS

    Đơn VN-4-2005-03273 · nộp 29/03/2005 · văn bằng 4-0080104-000
    Chủ đơn: Dairyfarm Establishment

  16. NO FRILLS

    Đơn VN-4-2005-03272 · nộp 29/03/2005 · văn bằng 4-0079588-000
    Chủ đơn: Dairyfarm Establishment

  17. NO FRILLS

    Đơn VN-4-2005-03271 · nộp 29/03/2005 · văn bằng 4-0080202-000
    Chủ đơn: Dairyfarm Establishment

  18. NO FRILLS

    Đơn VN-4-2005-03270 · nộp 29/03/2005 · văn bằng 4-0080225-000
    Chủ đơn: Dairyfarm Establishment

  19. NO FRILLS

    Đơn VN-4-2005-03269 · nộp 29/03/2005 · văn bằng 4-0080224-000
    Chủ đơn: Dairyfarm Establishment

  20. NO FRILLS

    Đơn VN-4-2005-03268 · nộp 29/03/2005 · văn bằng 4-0080823-000
    Chủ đơn: Dairyfarm Establishment

  21. NO FRILLS

    Đơn VN-4-2005-03267 · nộp 29/03/2005 · văn bằng 4-0080223-000
    Chủ đơn: Dairyfarm Establishment

  22. NO FRILLS

    Đơn VN-4-2005-03266 · nộp 29/03/2005 · văn bằng 4-0079081-000
    Chủ đơn: Dairyfarm Establishment

  23. NO FRILLS

    Đơn VN-4-2005-03265 · nộp 29/03/2005 · văn bằng 4-0079448-000
    Chủ đơn: Dairyfarm Establishment

  24. Mẫu nhãn FIRST CHOICE
    FIRST CHOICE

    Đơn VN-4-2005-03264 · nộp 29/03/2005 · văn bằng 4-0079116-000
    Chủ đơn: Dairyfarm Establishment

  25. Mẫu nhãn FIRST CHOICE
    FIRST CHOICE

    Đơn VN-4-2005-03263 · nộp 29/03/2005 · văn bằng 4-0079100-000
    Chủ đơn: Dairyfarm Establishment

  26. Mẫu nhãn FIRST CHOICE
    FIRST CHOICE

    Đơn VN-4-2005-03262 · nộp 29/03/2005 · văn bằng 4-0079099-000
    Chủ đơn: Dairyfarm Establishment

Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.