Nhãn hiệu của ASCOTT INTERNATIONAL MANAGEMENT (2001) PTE LTD
ASCOTT INTERNATIONAL MANAGEMENT (2001) PTE LTD có 13 đơn nhãn hiệu tại Việt Nam, 11 đơn đã có văn bằng — danh sách đầy đủ, mới trước.
13 đơn · Xem thống kê chung · Tra một tên
atiVĐơn VN-4-2024-32486 · nộp 15/07/2024 · văn bằng 4-0593403-000
Chủ đơn: ASCOTT INTERNATIONAL MANAGEMENT (2001) PTE LTD
atiVĐơn VN-4-2024-32485 · nộp 15/07/2024 · văn bằng 4-0593404-000
Chủ đơn: ASCOTT INTERNATIONAL MANAGEMENT (2001) PTE LTD
atiVĐơn VN-4-2024-32484 · nộp 15/07/2024 · văn bằng 4-0593405-000
Chủ đơn: ASCOTT INTERNATIONAL MANAGEMENT (2001) PTE LTD
THE UNLIMITED COLLECTIONĐơn VN-4-2023-43623 · nộp 28/09/2023
Chủ đơn: ASCOTT INTERNATIONAL MANAGEMENT (2001) PTE LTD
somerseTĐơn VN-4-2022-28455 · nộp 18/07/2022 · văn bằng 4-0491968-000
Chủ đơn: Ascott International Management (2001) Pte Ltd
The Crest Collection BY THE ASCOTT LIMITEDĐơn VN-4-2021-31718 · nộp 04/08/2021 · văn bằng 4-0464211-000
Chủ đơn: ASCOTT INTERNATIONAL MANAGEMENT (2001) PTE LTD
THE CREST COLLECTIONĐơn VN-4-2021-31717 · nộp 04/08/2021 · văn bằng 4-0464210-000
Chủ đơn: ASCOTT INTERNATIONAL MANAGEMENT (2001) PTE LTD
lyfĐơn VN-4-2022-00380 · nộp 07/08/2019 · văn bằng 4-0526323-000
Chủ đơn: ASCOTT INTERNATIONAL MANAGEMENT (2001) PTE LTD
lyf BY THE ASCOTT LIMITEDĐơn VN-4-2019-29992 · nộp 07/08/2019 · văn bằng 4-0397518-000
Chủ đơn: ASCOTT INTERNATIONAL MANAGEMENT (2001) PTE LTD
livelyfhereĐơn VN-4-2019-29991 · nộp 07/08/2019 · văn bằng 4-0397517-000
Chủ đơn: ASCOTT INTERNATIONAL MANAGEMENT (2001) PTE LTD
lyfĐơn VN-4-2019-29990 · nộp 07/08/2019
Chủ đơn: ASCOTT INTERNATIONAL MANAGEMENT (2001) PTE LTD
OAKWOOD INTERNATIONALĐơn VN-4-1996-28103 · nộp 09/04/1996 · văn bằng 4-0025216-000
Chủ đơn: ASCOTT INTERNATIONAL MANAGEMENT (2001) PTE LTD
OAKWOODĐơn VN-4-1996-27727 · nộp 13/03/1996 · văn bằng 4-0023335-000
Chủ đơn: ASCOTT INTERNATIONAL MANAGEMENT (2001) PTE LTD
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.