TrungTamThuongHieu.comTrung Tâm Thương Hiệu

Nhãn hiệu của Xí nghiệp Dược phẩm TW 25

Xí nghiệp Dược phẩm TW 25 có 19 đơn nhãn hiệu tại Việt Nam, 18 đơn đã có văn bằng — danh sách đầy đủ, mới trước.

19 đơn · Xem thống kê chung · Tra một tên

  1. Mẫu nhãn TOBARASE-F
    TOBARASE-F

    Đơn VN-4-2004-11208 · nộp 18/10/2004 · văn bằng 4-0072680-000
    Chủ đơn: Xí nghiệp Dược phẩm TW 25

  2. Mẫu nhãn TAKFLAM
    TAKFLAM

    Đơn VN-4-2004-09827 · nộp 20/09/2004 · văn bằng 4-0534259-000
    Chủ đơn: Xí nghiệp dược phẩm TW 25

  3. Mẫu nhãn DIPHAGESIC
    DIPHAGESIC

    Đơn VN-4-2003-00720 · nộp 30/01/2003 · văn bằng 4-0053335-000
    Chủ đơn: Xí nghiệp dược phẩm TW 25

  4. Mẫu nhãn UPHAMORANTINA
    UPHAMORANTINA

    Đơn VN-4-2002-07309 · nộp 08/11/2002 · văn bằng 4-0052412-000
    Chủ đơn: Xí nghiệp dược phẩm TW 25

  5. Mẫu nhãn UPHAHAINA
    UPHAHAINA

    Đơn VN-4-2002-06036 · nộp 25/09/2002 · văn bằng 4-0051069-000
    Chủ đơn: Xí nghiệp dược phẩm TW 25

  6. Mẫu nhãn FLORASTOR
    FLORASTOR

    Đơn VN-4-2002-03083 · nộp 30/05/2002 · văn bằng 4-0049727-000
    Chủ đơn: Xí nghiệp dược phẩm TW 25

  7. Mẫu nhãn UPHACEVITA
    UPHACEVITA

    Đơn VN-4-2001-00372 · nộp 22/01/2001 · văn bằng 4-0043316-000
    Chủ đơn: Xí nghiệp dược phẩm TW 25

  8. Mẫu nhãn MEDI - UPHACE
    MEDI - UPHACE

    Đơn VN-4-2001-00371 · nộp 22/01/2001 · văn bằng 4-0043315-000
    Chủ đơn: Xí nghiệp dược phẩm TW 25

  9. Mẫu nhãn UPHADINA
    UPHADINA

    Đơn VN-4-2001-00369 · nộp 22/01/2001 · văn bằng 4-0043313-000
    Chủ đơn: Xí nghiệp dược phẩm TW 25

  10. Mẫu nhãn SOVICO
    SOVICO

    Đơn VN-4-2001-00103 · nộp 08/01/2001 · văn bằng 4-0041187-000
    Chủ đơn: Xí nghiệp dược phẩm TW 25

  11. Mẫu nhãn UPHACELION
    UPHACELION

    Đơn VN-4-2001-00102 · nộp 08/01/2001 · văn bằng 4-0041259-000
    Chủ đơn: Xí nghiệp Dược phẩm TW 25

  12. Mẫu nhãn XOSINET
    XOSINET

    Đơn VN-4-2001-00101 · nộp 08/01/2001 · văn bằng 4-0041258-000
    Chủ đơn: Xí nghiệp dược phẩm TW 25

  13. Mẫu nhãn TAMIDI
    TAMIDI

    Đơn VN-4-2001-00100 · nộp 08/01/2001 · văn bằng 4-0041257-000
    Chủ đơn: Xí nghiệp dược phẩm TW 25

  14. Mẫu nhãn ULSUBSAI
    ULSUBSAI

    Đơn VN-4-2001-00099 · nộp 08/01/2001 · văn bằng 4-0041256-000
    Chủ đơn: Xí nghiệp dược phẩm TW 25

  15. Mẫu nhãn DAIDZIN
    DAIDZIN

    Đơn VN-4-2001-00098 · nộp 08/01/2001 · văn bằng 4-0041255-000
    Chủ đơn: Xí nghiệp dược phẩm TW 25

  16. Mẫu nhãn TERPIN UPHACE
    TERPIN UPHACE

    Đơn VN-4-2000-47545 · nộp 25/07/2000 · văn bằng 4-0039082-000
    Chủ đơn: Xí nghiệp dược phẩm TW 25

  17. Mẫu nhãn ASURFEN
    ASURFEN

    Đơn VN-4-1996-31408 · nộp 09/11/1996 · văn bằng 4-0026530-000
    Chủ đơn: Xí nghiệp Dược phẩm TW 25

  18. Mẫu nhãn CLAVAMOX
    CLAVAMOX

    Đơn VN-4-1996-31404 · nộp 09/11/1996 · văn bằng 4-0026527-000
    Chủ đơn: Xí nghiệp Dược phẩm TW 25

Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.