TrungTamThuongHieu.comTrung Tâm Thương Hiệu

Nhãn hiệu của PT. Novell Pharmaceutical Laboratories

PT. Novell Pharmaceutical Laboratories có 27 đơn nhãn hiệu tại Việt Nam, 26 đơn đã có văn bằng — danh sách đầy đủ, mới trước.

27 đơn · Xem thống kê chung · Tra một tên

  1. Mẫu nhãn BUTAVELL
    BUTAVELL

    Đơn VN-4-2020-46245 · nộp 06/11/2020 · văn bằng 4-0442249-000
    Chủ đơn: PT. Novell Pharmaceutical Laboratories

  2. Mẫu nhãn IRVELL
    IRVELL

    Đơn VN-4-2020-46244 · nộp 06/11/2020 · văn bằng 4-0442250-000
    Chủ đơn: PT. Novell Pharmaceutical Laboratories

  3. Mẫu nhãn HAIBLOK
    HAIBLOK

    Đơn VN-4-2020-46243 · nộp 06/11/2020 · văn bằng 4-0442251-000
    Chủ đơn: PT. Novell Pharmaceutical Laboratories

  4. Mẫu nhãn NOTRIXUM
    NOTRIXUM

    Đơn VN-4-2020-46242 · nộp 06/11/2020 · văn bằng 4-0442252-000
    Chủ đơn: PT. Novell Pharmaceutical Laboratories

  5. Mẫu nhãn HAEMOSTOP
    HAEMOSTOP

    Đơn VN-4-2020-46241 · nộp 06/11/2020 · văn bằng 4-0442253-000
    Chủ đơn: PT. Novell Pharmaceutical Laboratories

  6. Mẫu nhãn ZONAXSON
    ZONAXSON

    Đơn VN-4-2020-46240 · nộp 06/11/2020 · văn bằng 4-0442254-000
    Chủ đơn: PT. Novell Pharmaceutical Laboratories

  7. Mẫu nhãn GAPIVELL
    GAPIVELL

    Đơn VN-4-2020-46239 · nộp 06/11/2020 · văn bằng 4-0442255-000
    Chủ đơn: PT. Novell Pharmaceutical Laboratories

  8. Mẫu nhãn NOVOCRESS
    NOVOCRESS

    Đơn VN-4-2020-46238 · nộp 06/11/2020 · văn bằng 4-0442256-000
    Chủ đơn: PT. Novell Pharmaceutical Laboratories

  9. Mẫu nhãn MOVEPAIN
    MOVEPAIN

    Đơn VN-4-2020-46237 · nộp 06/11/2020 · văn bằng 4-0442257-000
    Chủ đơn: PT. Novell Pharmaceutical Laboratories

  10. Mẫu nhãn NOVALUD
    NOVALUD

    Đơn VN-4-2020-46236 · nộp 06/11/2020 · văn bằng 4-0442258-000
    Chủ đơn: PT. Novell Pharmaceutical Laboratories

  11. REGIVELL

    Đơn VN-4-2010-26910 · nộp 21/12/2010 · văn bằng 4-0225018-000
    Chủ đơn: PT. Novell Pharmaceutical Laboratories

  12. PLATEZOL

    Đơn VN-4-2008-19654 · nộp 12/09/2008 · văn bằng 4-0141298-000
    Chủ đơn: PT. Novell Pharmaceutical Laboratories

  13. IRVELL

    Đơn VN-4-2008-19653 · nộp 12/09/2008 · văn bằng 4-0141297-000
    Chủ đơn: PT. Novell Pharmaceutical Laboratories

  14. FRIXITAS

    Đơn VN-4-2008-19652 · nộp 12/09/2008 · văn bằng 4-0141296-000
    Chủ đơn: PT. Novell Pharmaceutical Laboratories

  15. HAEMOSTOP

    Đơn VN-4-2008-19651 · nộp 12/09/2008 · văn bằng 4-0141579-000
    Chủ đơn: PT. Novell Pharmaceutical Laboratories

  16. NOTRIXUM

    Đơn VN-4-2008-19650 · nộp 12/09/2008 · văn bằng 4-0141295-000
    Chủ đơn: PT. Novell Pharmaceutical Laboratories

  17. BUTAVELL

    Đơn VN-4-2008-19546 · nộp 11/09/2008 · văn bằng 4-0142112-000
    Chủ đơn: PT. Novell Pharmaceutical Laboratories

  18. HAIBLOK

    Đơn VN-4-2008-19545 · nộp 11/09/2008 · văn bằng 4-0142111-000
    Chủ đơn: PT. Novell Pharmaceutical Laboratories

  19. NOVOCRESS

    Đơn VN-4-2008-19544 · nộp 11/09/2008 · văn bằng 4-0142110-000
    Chủ đơn: PT. Novell Pharmaceutical Laboratories

  20. MOVEPAIN

    Đơn VN-4-2008-19543 · nộp 11/09/2008 · văn bằng 4-0141400-000
    Chủ đơn: PT. Novell Pharmaceutical Laboratories

  21. GAPIVELL

    Đơn VN-4-2008-18900 · nộp 04/09/2008 · văn bằng 4-0140736-000
    Chủ đơn: PT. Novell Pharmaceutical Laboratories

  22. TENSILID

    Đơn VN-4-2008-18899 · nộp 04/09/2008 · văn bằng 4-0135668-000
    Chủ đơn: PT. Novell Pharmaceutical Laboratories

  23. TORAVELL

    Đơn VN-4-2008-18898 · nộp 04/09/2008 · văn bằng 4-0135667-000
    Chủ đơn: PT. Novell Pharmaceutical Laboratories

  24. NOVALUD

    Đơn VN-4-2008-18897 · nộp 04/09/2008 · văn bằng 4-0135666-000
    Chủ đơn: PT. Novell Pharmaceutical Laboratories

  25. ZONAXSON

    Đơn VN-4-2008-18896 · nộp 04/09/2008 · văn bằng 4-0135665-000
    Chủ đơn: PT. Novell Pharmaceutical Laboratories

  26. HOSPIZOLL

    Đơn VN-4-2008-18895 · nộp 04/09/2008 · văn bằng 4-0135664-000
    Chủ đơn: PT. Novell Pharmaceutical Laboratories

Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.