BINGGRAE a café la
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2011-04534, ngày nộp 16/03/2011. Đã cấp văn bằng
| Nhãn hiệu | BINGGRAE a café la Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2011-04534 |
| Ngày nộp đơn | 16/03/2011 |
| Ngày công bố đơn | 25/05/2011 |
| Số văn bằng | 4-0184065-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 02/05/2012 |
| Tình trạng | Đã cấp văn bằng |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Binggrae Co., Ltd., Binggrae Co., Ltd. (KR) 7 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 30 · Cà phê, trà, gạo, bánh kẹo, gia vị |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2011-04534).
Nhãn khác của Binggrae Co., Ltd., Binggrae Co., Ltd. (KR) — 7 đơn
Binggrae Crab Chips [con cua; khoanh mỏng, lát mỏng, Kkok-ke-rang] Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2011-19870 · nộp 23/09/2011 · nhóm 30
Binggrae Hot Crab Chips Binggrae [Hat-Kkok-ke-rang, nóng, con cua, lát mỏng] Hết hạn
đơn VN-4-2011-19871 · nộp 23/09/2011 · nhóm 30
Binggrae Bufgogi Flavour Jerkey Jerkey Chips [Ja-ki-ja-ki] Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2011-19874 · nộp 23/09/2011 · nhóm 30
Cléd'Or Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2009-11366 · nộp 08/06/2009 · nhóm 30
GOLDEN BELL Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2007-23285 · nộp 15/11/2007 · nhóm 29
[Binggrae] Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2007-14824 · nộp 01/08/2007 · nhóm 30
Đang hiện 6 đơn mới nhất trong 7 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.