KENTUCKY FRIED CHICKEN
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-1992-08991, ngày nộp 11/09/1992. Đã cấp văn bằng
| Nhãn hiệu | KENTUCKY FRIED CHICKEN Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-1992-08991 |
| Ngày nộp đơn | 11/09/1992 |
| Ngày công bố đơn | 01/01/1980 |
| Số văn bằng | 4-0007977-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 31/03/1993 |
| Tình trạng | Đã cấp văn bằng |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | KENTUCKY FRIED CHICKEN INTERNATIONAL HOLDINGS, INC.(US), Kentucky Fried Chicken International Holdings LLC 10 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 29 · Thực phẩm: thịt, cá, sữa, rau quả chế biến Nhóm 30 · Cà phê, trà, gạo, bánh kẹo, gia vị Nhóm 42 · Khoa học, công nghệ, thiết kế, phần mềm |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-1992-08991).
Nhãn tương tự — 1 nhãn giống nhất
Nhãn khác của KENTUCKY FRIED CHICKEN INTERNATIONAL HOLDINGS, INC.(US), Kentucky Fried Chicken International Holdings LLC — 10 đơn
HOT SHOTS Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2003-02760 · nộp 21/04/2003 · nhóm 29
CHICKY Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-1996-31679 · nộp 27/11/1996 · nhóm 29, 30, 42
HOT WINGS Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-1996-29821 · nộp 17/07/1996 · nhóm 29, 30
ZINGER Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-1996-29702 · nộp 11/07/1996 · nhóm 29, 30
KENTUCKY NUGGETS Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-1996-29703 · nộp 11/07/1996 · nhóm 29, 30
COLONEL'S Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-1996-29704 · nộp 11/07/1996 · nhóm 29, 30, 42
IT`S FINGER LICKIN GOOD Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-1994-17287 · nộp 11/03/1994 · nhóm 29, 30, 42
TENDEROAST Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-1994-17288 · nộp 11/03/1994 · nhóm 29, 30
KENTUCKY FRIED CHICKEN Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-1992-08990 · nộp 11/09/1992 · nhóm 29, 30, 42
Đang hiện 9 đơn mới nhất trong 10 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.