JUMMA
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-1995-25804, ngày nộp 04/11/1995. Đã cấp văn bằng
| Nhãn hiệu | JUMMA Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-1995-25804 |
| Ngày nộp đơn | 04/11/1995 |
| Ngày công bố đơn | 25/10/1996 |
| Số văn bằng | 4-0021777-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 08/08/1996 |
| Tình trạng | Đã cấp văn bằng |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Jumma International Co., Ltd. 5 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 1 · Hoá chất, phân bón |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-1995-25804).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
RUMA Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2023-08961 · nhóm 29, 30, 31, 32, 43
DUMA Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2023-03604 · nhóm 1, 19
ZUMA Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2017-05485 · nhóm 12
ZUMA Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2015-07009 · nhóm 7, 8, 19, 35
RUMA Đang xử lý đơn
Phát âm na ná · đơn VN-4-2025-10306 · nhóm 11
zuma Đang xử lý đơn
Phát âm na ná · đơn VN-4-2019-34677 · nhóm 33, 43
DUMA Hết hạn
Phát âm na ná · đơn VN-4-2005-09990 · nhóm 9, 35
J-UMA Bị từ chối
Phát âm na ná · đơn VN-4-2023-55444 · nhóm 4
RUMA Bị từ chối
Phát âm na ná · đơn VN-4-2019-00825 · nhóm 29, 30, 31, 32, 43
JUMA Bị từ chối
Phát âm na ná · đơn VN-4-2018-12283 · nhóm 25
Nhãn khác của Jumma International Co., Ltd. — 5 đơn
(nhãn hình) Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2005-15292 · nộp 14/11/2005 · nhóm 1
PAULEE Hết hạn
đơn VN-4-2001-03781 · nộp 20/08/2001 · nhóm 24
(nhãn hình) Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-1995-25805 · nộp 04/11/1995 · nhóm 1
U-CAL Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-1995-25806 · nộp 04/11/1995 · nhóm 1
Đang hiện 4 đơn mới nhất trong 5 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.