MILCOW
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-1997-34928, ngày nộp 16/07/1997. Đã cấp văn bằng
| Nhãn hiệu | MILCOW Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-1997-34928 |
| Ngày nộp đơn | 16/07/1997 |
| Ngày công bố đơn | 01/01/1980 |
| Số văn bằng | 4-0029158-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 30/12/1998 |
| Tình trạng | Đã cấp văn bằng |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Blissful Centany International Limited(MU), HARDWOOD PRIVATE LIMITED, PT. ULTRA PRIMA PANGAN MAKMUR(ID) |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 30 · Cà phê, trà, gạo, bánh kẹo, gia vị |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-1997-34928).
Nhãn tương tự — 7 nhãn giống nhất
MILKCOW Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2014-13294 · nhóm 30, 43
MILKC O W Đã rút đơn
Phát âm na ná · đơn VN-4-2014-07041 · nhóm 30, 43
MILCOM Hết hạn
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2002-03308 · nhóm 9
MILCOTT Đã cấp văn bằng
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2020-27228 · nhóm 3
MILLCON Đã cấp văn bằng
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2016-25453 · nhóm 6
MILLCON Đã cấp văn bằng
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2016-25454 · nhóm 6
MILLCOT Hết hạn
Phát âm gần giống · đơn VN-4-1993-11350 · nhóm 4
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.