AIKO
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-1997-36267, ngày nộp 05/11/1997. Hết hạn
| Nhãn hiệu | AIKO Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-1997-36267 |
| Ngày nộp đơn | 05/11/1997 |
| Ngày công bố đơn | 26/04/1999 |
| Số văn bằng | 4-0030269-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 19/03/1999 |
| Tình trạng | Hết hạn |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | CROCODILE INTERNATIONAL PTE LTD. 8 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 25 · Quần áo, giày dép, mũ |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-1997-36267).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
AIKO Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2024-19376 · nhóm 35
AIKO Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2023-15327 · nhóm 9
aiko Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2020-28246 · nhóm 16
AIKO Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2020-03140 · nhóm 5, 29, 30, 32
aiko Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2019-49863 · nhóm 3, 35
AIKO Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2019-03303 · nhóm 5
AIKO Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2018-39050 · nhóm 11
AIKO Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2018-01174 · nhóm 24
AIKO Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2007-17671 · nhóm 6
AIKO Hết hạn
Trùng hệt · đơn VN-4-2012-01073 · nhóm 9, 11
Nhãn khác của CROCODILE INTERNATIONAL PTE LTD. — 8 đơn
Crocodile Bị từ chối
đơn VN-4-2009-07608 · nộp 21/04/2009 · nhóm 9
Crocodile Bị từ chối
đơn VN-4-2009-07609 · nộp 21/04/2009 · nhóm 9
CARTELO Bị từ chối
đơn VN-4-2006-19305 · nộp 09/11/2006 · nhóm 18, 25
CROCODILE Bị từ chối
đơn VN-4-2005-13445 · nộp 12/10/2005 · nhóm 18, 25
CROCODILE Bị từ chối
đơn VN-4-2005-13446 · nộp 12/10/2005 · nhóm 25
Cartelo Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-1997-36265 · nộp 05/11/1997 · nhóm 25
C CARTELO Hết hạn
đơn VN-4-1992-10004 · nộp 10/12/1992 · nhóm 25
Đang hiện 7 đơn mới nhất trong 8 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.