VIESTAR
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2000-44907, ngày nộp 10/01/2000. Hết hạn
| Nhãn hiệu | VIESTAR Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2000-44907 |
| Ngày nộp đơn | 10/01/2000 |
| Ngày công bố đơn | 27/08/2001 |
| Số văn bằng | 4-0037647-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 29/06/2001 |
| Tình trạng | Hết hạn |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Công ty cổ phần Hà Nội MOTOR, Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên thương mại - dịch vụ Hữu nghị Bắc Giang(VN), Công ty Thương Mại Dịch Vụ Hữu Nghị Bắc Giang(VN) 3 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 12 · Xe cộ, phụ tùng |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2000-44907).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
VIESTAR Hết hạn
Trùng hệt · đơn VN-4-2006-11899 · nhóm 35
VieStar Bị từ chối
Trùng hệt · đơn VN-4-2019-26555 · nhóm 5, 29
Viewstar Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2025-47756 · nhóm 11
Viewstar Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2025-47751 · nhóm 7
VIESPAR Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2025-42629 · nhóm 9
VinStar Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2023-35676 · nhóm 16, 18, 25, 28, 41
VISTAR Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2020-46968 · nhóm 11
VINSTAR Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2020-19653 · nhóm 7
Vinstar Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2019-48718 · nhóm 9, 43
VIRSTAR Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2019-40987 · nhóm 35
Nhãn khác của Công ty cổ phần Hà Nội MOTOR, Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên thương mại - dịch vụ Hữu nghị Bắc Giang(VN), Công ty Thương Mại Dịch Vụ Hữu Nghị Bắc Giang(VN) — 3 đơn
CAMELIA Hết hạn
đơn VN-4-2000-44905 · nộp 10/01/2000 · nhóm 12
FRIENDLY Hết hạn
đơn VN-4-2000-44906 · nộp 10/01/2000 · nhóm 12
Đang hiện 2 đơn mới nhất trong 3 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.