SAAB TECHNOLOGIES
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2000-48679, ngày nộp 29/06/2000. Đã cấp văn bằng
| Nhãn hiệu | SAAB TECHNOLOGIES Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2000-48679 |
| Ngày nộp đơn | 29/06/2000 |
| Ngày công bố đơn | 01/01/1980 |
| Số văn bằng | 4-0038884-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 13/11/2001 |
| Tình trạng | Đã cấp văn bằng |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | SAAB AKTIEBOLAG |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 2 · Sơn, mực, chất phủ Nhóm 7 · Máy móc, động cơ Nhóm 9 · Thiết bị điện tử, phần mềm Nhóm 12 · Xe cộ, phụ tùng Nhóm 13 · Súng, đạn, pháo hoa Nhóm 14 · Vàng bạc, trang sức, đồng hồ Nhóm 16 · Giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm, bao bì Nhóm 17 · Cao su, nhựa bán thành phẩm, vật liệu cách điện Nhóm 18 · Đồ da, túi xách, vali, ô dù Nhóm 22 · Dây thừng, lưới, lều bạt, bao tải |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2000-48679).
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.