SARASAR
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2001-01206, ngày nộp 20/03/2001. Hết hạn
| Nhãn hiệu | SARASAR Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2001-01206 |
| Ngày nộp đơn | 20/03/2001 |
| Ngày công bố đơn | 01/01/1980 |
| Số văn bằng | 4-0044112-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 21/11/2002 |
| Tình trạng | Hết hạn |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | SCHERING-PLOUGH LTD.(CH), SCHERING-PLOUGH LTD. 8 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 5 · Dược phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khoẻ |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2001-01206).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
Sarasa Hết hạn
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2010-14581 · nhóm 16
sarasarty Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2025-04230 · nhóm 3, 5
SARAS Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2023-45788 · nhóm 11
SARO S R Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2022-43973 · nhóm 9, 12
SARADOR Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2019-13669 · nhóm 3
SARIKAR Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2017-32712 · nhóm 5
SARIKAR Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2017-32154 · nhóm 35
SARATAI Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2014-14092 · nhóm 12
SARA LAN Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2013-28366 · nhóm 1, 5, 31, 35, 39, 43, 44
SARAYA Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2010-21393 · nhóm 11, 21
Nhãn khác của SCHERING-PLOUGH LTD.(CH), SCHERING-PLOUGH LTD. — 8 đơn
DESALEX Hết hạn
đơn VN-4-1999-44249 · nộp 16/12/1999 · nhóm 5
PEGATRON Hết hạn
đơn VN-4-1999-42245 · nộp 25/06/1999 · nhóm 5
TEMOXOL Hết hạn
đơn VN-4-1999-41052 · nộp 08/03/1999 · nhóm 5
UNITRON Hết hạn
đơn VN-4-1999-40778 · nộp 01/02/1999 · nhóm 5
CLARITINAR Hết hạn
đơn VN-4-1998-40360 · nộp 09/12/1998 · nhóm 5
NEOCLARITINE Hết hạn
đơn VN-4-1998-40361 · nộp 09/12/1998 · nhóm 5
CLARALAIR Hết hạn
đơn VN-4-1998-40265 · nộp 30/11/1998 · nhóm 5
Đang hiện 7 đơn mới nhất trong 8 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.