KINGFILE
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2001-01316, ngày nộp 27/03/2001. Đã cấp văn bằng
| Nhãn hiệu | KINGFILE Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2001-01316 |
| Ngày nộp đơn | 27/03/2001 |
| Ngày công bố đơn | 01/01/1980 |
| Số văn bằng | 4-0042941-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 19/08/2002 |
| Tình trạng | Đã cấp văn bằng |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | KING JIM CO., LTD. 6 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 16 · Giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm, bao bì |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2001-01316).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
KING FIRE Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2024-30550 · nhóm 9
KINFILM Bị từ chối
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2025-37432 · nhóm 16
KINGFISHE Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2025-29942 · nhóm 28, 41
King Life Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2025-15117 · nhóm 29, 30, 43
KINGSMILE Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2024-37112 · nhóm 5, 10
KINGSINE Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2024-03623 · nhóm 9
KINGFLY Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2022-20591 · nhóm 28
KING OIL Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2021-25409 · nhóm 29
KING RICE Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2021-05228 · nhóm 30
KINGMITE Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2020-43672 · nhóm 5
Nhãn khác của KING JIM CO., LTD. — 6 đơn
KING JIM Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2010-15765 · nộp 26/07/2010 · nhóm 9, 16, 18, 20
PIPE FILE Bị từ chối
đơn VN-4-2006-06071 · nộp 19/04/2006 · nhóm 16
DOTCH Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2006-06072 · nộp 19/04/2006 · nhóm 16
GS Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2001-01581 · nộp 11/04/2001 · nhóm 16
KING JIM Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-1996-31842 · nộp 10/12/1996 · nhóm 9, 16
Đang hiện 5 đơn mới nhất trong 6 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.