SPORTMAN
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2001-03380, ngày nộp 27/07/2001. Đã cấp văn bằng
| Nhãn hiệu | SPORTMAN Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2001-03380 |
| Ngày nộp đơn | 27/07/2001 |
| Ngày công bố đơn | 01/01/1980 |
| Số văn bằng | 4-0044895-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 20/01/2003 |
| Tình trạng | Đã cấp văn bằng |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | P.T.SARI INCOFOOD CORPORATION 5 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 5 · Dược phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khoẻ Nhóm 29 · Thực phẩm: thịt, cá, sữa, rau quả chế biến Nhóm 30 · Cà phê, trà, gạo, bánh kẹo, gia vị Nhóm 32 · Bia, nước giải khát |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2001-03380).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
SPORTMAN Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2020-48759 · nhóm 34
SPORTMAN Đang xử lý đơn
Trùng hệt · đơn VN-4-2026-43313 · nhóm 7
SPORTMAN Hết hạn
Trùng hệt · đơn VN-4-2002-07181 · nhóm 12
SPORTSMAN Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2019-44630 · nhóm 8
SPORTMAX Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2016-26072 · nhóm 12
SPORTSMAN Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2012-00587 · nhóm 12
SPORTMAX Đang xử lý đơn
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2016-33047 · nhóm 28
SPORTSMAN Hết hạn
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-1994-17827 · nhóm 34
Sportsman Bị từ chối
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2025-19372 · nhóm 34
SHORTMAN Bị từ chối
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2021-03501 · nhóm 25, 35
Nhãn khác của P.T.SARI INCOFOOD CORPORATION — 5 đơn
MACAN Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2018-29997 · nộp 31/08/2018 · nhóm 30
CHIACHIA Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-1997-33651 · nộp 16/04/1997 · nhóm 32
JIA JIA Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-1997-33652 · nộp 16/04/1997 · nhóm 30
JIA JIA Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-1997-33653 · nộp 16/04/1997 · nhóm 32
Đang hiện 4 đơn mới nhất trong 5 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.