HS
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2001-06289, ngày nộp 27/12/2001. Hết hạn
| Nhãn hiệu | HS Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2001-06289 |
| Ngày nộp đơn | 27/12/2001 |
| Ngày công bố đơn | 01/01/1980 |
| Số văn bằng | 4-0045768-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 27/03/2003 |
| Tình trạng | Hết hạn |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Công ty trách nhiệm hữu hạn HASA 8 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 7 · Máy móc, động cơ |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2001-06289).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
HS Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2025-13966 · nhóm 31, 35
HS Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2024-55586 · nhóm 29
HS Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2024-07085 · nhóm 16
HS Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2023-38195 · nhóm 35
HS Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2023-25895 · nhóm 6, 7, 9
hS Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2023-17351 · nhóm 9, 35, 37, 38, 41, 42
hs Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2023-16798 · nhóm 9, 35, 37, 38, 41, 42
HS Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2022-33062 · nhóm 35, 36, 42, 43
HS Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2021-42903 · nhóm 31, 35
HS Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2021-11469 · nhóm 9
Nhãn khác của Công ty trách nhiệm hữu hạn HASA — 8 đơn
MAISTER Hết hạn
đơn VN-4-2004-14723 · nộp 31/12/2004 · nhóm 32
HASA Hết hạn
đơn VN-4-2003-09579 · nộp 21/10/2003 · nhóm 11, 25
HASAMITSU Hết hạn
đơn VN-4-2003-09580 · nộp 21/10/2003 · nhóm 11
MAISTER Hết hạn
đơn VN-4-2003-09581 · nộp 21/10/2003 · nhóm 11
SHARGE Hết hạn
đơn VN-4-2003-03248 · nộp 07/05/2003 · nhóm 7, 11
HAMET Hết hạn
đơn VN-4-2003-03163 · nộp 05/05/2003 · nhóm 7, 11
SAMETA Hết hạn
đơn VN-4-2003-03164 · nộp 05/05/2003 · nhóm 7, 11
Đang hiện 7 đơn mới nhất trong 8 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.