GIMIKO
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2002-00081, ngày nộp 08/01/2002. Hết hạn
| Nhãn hiệu | GIMIKO Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2002-00081 |
| Ngày nộp đơn | 08/01/2002 |
| Ngày công bố đơn | 01/01/1980 |
| Số văn bằng | 4-0046539-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 05/05/2003 |
| Tình trạng | Hết hạn |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Công ty TNHH sản xuất thương mại GIMIKO |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 14 · Vàng bạc, trang sức, đồng hồ |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2002-00081).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
GIMIKO Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2024-40531 · nhóm 14
GIMIKO Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2020-53006 · nhóm 35
GIMIKO Đang xử lý đơn
Trùng hệt · đơn VN-4-2026-18043 · nhóm 10, 18, 25
GIMIKO Hết hạn
Trùng hệt · đơn VN-4-1993-10716 · nhóm 14
GIMIKO Hết hạn
Trùng hệt · đơn VN-4-1990-02135 · nhóm 14
KIMIKO Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2018-26857 · nhóm 11
KIMIKO Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2018-16793 · nhóm 43
KIMIKO Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2017-10664 · nhóm 44
KIMIKO Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2017-08771 · nhóm 2
Kimiko Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2015-34112 · nhóm 30
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.