KOGI
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2002-00524, ngày nộp 29/01/2002. Hết hạn
| Nhãn hiệu | KOGI Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2002-00524 |
| Ngày nộp đơn | 29/01/2002 |
| Ngày công bố đơn | 25/07/2003 |
| Số văn bằng | 4-0046871-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 23/05/2003 |
| Tình trạng | Hết hạn |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | TAN TEOW SENG FOOD INDUSTRIES PRIVATE LIMITED |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 30 · Cà phê, trà, gạo, bánh kẹo, gia vị |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2002-00524).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
KOGI Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2023-47605 · nhóm 7, 9, 37, 42, 45
KOGi Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2022-33800 · nhóm 3
COOGHI Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2022-35910 · nhóm 12
COOGHI Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2022-04627 · nhóm 28
COGY Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2021-29799 · nhóm 29
COGY Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2016-28373 · nhóm 10, 12, 35, 39, 44
COOGI Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2014-09612 · nhóm 3, 18, 25
COGI Hết hạn
Phát âm na ná · đơn VN-4-2005-04675 · nhóm 16
COOGI Hết hạn
Phát âm na ná · đơn VN-4-2003-01788 · nhóm 3, 9, 14, 18, 24, 25
Cogi Bị từ chối
Phát âm na ná · đơn VN-4-2021-42645 · nhóm 41
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.