LARAS
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2002-01760, ngày nộp 05/04/2002. Hết hạn
| Nhãn hiệu | LARAS Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2002-01760 |
| Ngày nộp đơn | 05/04/2002 |
| Ngày công bố đơn | 25/07/2003 |
| Số văn bằng | 4-0047546-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 13/06/2003 |
| Tình trạng | Hết hạn |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | NATIONAL ACADEMY OF RECORDING ARTS & SCIENCES, INC., NATIONAL ACADERMY OF RECORDING ARTS & SCIENCES, INC.(US) |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 9 · Thiết bị điện tử, phần mềm Nhóm 35 · Quảng cáo, kinh doanh, mua bán Nhóm 41 · Giáo dục, đào tạo, giải trí, thể thao |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2002-01760).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
LADAS Hết hạn
Phát âm na ná · đơn VN-4-2000-48536 · nhóm 3
LARAX Bị từ chối
Phát âm na ná · đơn VN-4-2010-03689 · nhóm 3
Lavas Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2024-50006 · nhóm 4, 35
SARAS Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2023-45788 · nhóm 11
Lagras Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2023-11547 · nhóm 3, 5, 35, 44
Lanas Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2022-14260 · nhóm 5
NARAS Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2021-00552 · nhóm 10, 35
lamas Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2020-22091 · nhóm 35
la RASI Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2020-18923 · nhóm 3, 44
KLARA S Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2020-11332 · nhóm 12, 35
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.