MINDSHARE
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2002-04519, ngày nộp 30/07/2002. Hết hạn
| Nhãn hiệu | MINDSHARE Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2002-04519 |
| Ngày nộp đơn | 30/07/2002 |
| Ngày công bố đơn | 25/12/2003 |
| Số văn bằng | 4-0050435-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 10/11/2003 |
| Tình trạng | Hết hạn |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Công ty trách nhiệm hữu hạn WPP Marketing Communications Việt Nam 9 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 35 · Quảng cáo, kinh doanh, mua bán |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2002-04519).
Nhãn tương tự — 5 nhãn giống nhất
MINDSHARE Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2022-12686 · nhóm 35
mi Mi.share Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2024-19518 · nhóm 35, 41
MenShare Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2024-16226 · nhóm 3
MIND ST A R Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2017-06700 · nhóm 16
LINKSHARE Hết hạn
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2010-01818 · nhóm 9
Nhãn khác của Công ty trách nhiệm hữu hạn WPP Marketing Communications Việt Nam — 9 đơn
WPP MARKETING COMMUNICATIONS VIETNAM CONTRACT Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2016-15812 · nộp 31/05/2016 · nhóm 35
J.WALTER THOMPSON Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2014-04354 · nộp 07/03/2014 · nhóm 35
XM Hết hạn
đơn VN-4-2013-18527 · nộp 16/08/2013 · nhóm 35, 42
QAIS Hết hạn
đơn VN-4-2011-26605 · nộp 13/12/2011 · nhóm 35, 42
VML Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2011-26606 · nộp 13/12/2011 · nhóm 35, 42
BM Bị từ chối
đơn VN-4-2011-14780 · nộp 20/07/2011 · nhóm 35
BURSON - MARSTELLER Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2011-14781 · nộp 20/07/2011 · nhóm 35
XM Bị từ chối
đơn VN-4-2011-10023 · nộp 25/05/2011 · nhóm 35, 42
Đang hiện 8 đơn mới nhất trong 9 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.