KEMNZ
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2002-05773, ngày nộp 13/09/2002. Đã cấp văn bằng
| Nhãn hiệu | KEMNZ Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2002-05773 |
| Ngày nộp đơn | 13/09/2002 |
| Ngày công bố đơn | 01/01/1980 |
| Số văn bằng | 4-0050800-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 26/11/2003 |
| Tình trạng | Đã cấp văn bằng |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Công ty TNHH thực phẩm FUGI, Công ty trách nhiệm hữu hạn công nghệ thực phẩm Châu á(VN) |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 30 · Cà phê, trà, gạo, bánh kẹo, gia vị |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2002-05773).
Nhãn tương tự — 8 nhãn giống nhất
KemNZ Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2012-28856 · nhóm 29, 30
KemNZ Đã rút đơn
Trùng hệt · đơn VN-4-2012-28795 · nhóm 30
KEMER Đã cấp văn bằng
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2019-48645 · nhóm 32
KEMER Đã cấp văn bằng
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2012-14488 · nhóm 29
KEN R Đang xử lý đơn
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2026-29491 · nhóm 9, 11, 17, 19, 21
Kem Nha Đang xử lý đơn
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2025-62474 · nhóm 30, 43
Kềm NGA Hết hạn
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2005-06867 · nhóm 8
KemNZ Kem NZ Since 1995 Đã cấp văn bằng
Chứa nguyên tên đang tra · đơn VN-4-2013-16294 · nhóm 30
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.