GASPYLOR
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2002-05972, ngày nộp 23/09/2002. Hết hạn
| Nhãn hiệu | GASPYLOR Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2002-05972 |
| Ngày nộp đơn | 23/09/2002 |
| Ngày công bố đơn | 26/01/2004 |
| Số văn bằng | 4-0051236-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 09/12/2003 |
| Tình trạng | Hết hạn |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | HAN WHA PHARMA CO., LTD. 13 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 5 · Dược phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khoẻ |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2002-05972).
Nhãn khác của HAN WHA PHARMA CO., LTD. — 13 đơn
Allbio Tropical Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2007-07620 · nộp 03/05/2007 · nhóm 5
HANWHA PHARMA CO., LTD. Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2007-03453 · nộp 28/02/2007 · nhóm 5, 29, 30
NaturaLife Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2006-02519 · nộp 24/02/2006 · nhóm 5
V S M Hết hạn
đơn VN-4-2005-01950 · nộp 24/02/2005 · nhóm 5
ALLBIO Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2004-12228 · nộp 08/11/2004 · nhóm 5
RINIKIND Hết hạn
đơn VN-4-2004-09385 · nộp 10/09/2004 · nhóm 5
TUSSIKIND Hết hạn
đơn VN-4-2004-09386 · nộp 10/09/2004 · nhóm 5
CALENDULAN Hết hạn
đơn VN-4-2004-09387 · nộp 10/09/2004 · nhóm 5
CARDIFLOR Hết hạn
đơn VN-4-2004-09388 · nộp 10/09/2004 · nhóm 5
SPIROFLOR Hết hạn
đơn VN-4-2004-09389 · nộp 10/09/2004 · nhóm 5
RINILEEN Hết hạn
đơn VN-4-2004-09391 · nộp 10/09/2004 · nhóm 5
EASYWAY Bị từ chối
đơn VN-4-2004-00770 · nộp 04/02/2004 · nhóm 5
Đang hiện 12 đơn mới nhất trong 13 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.