POTRIFAR
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2002-07972, ngày nộp 02/12/2002. Đã cấp văn bằng
| Nhãn hiệu | POTRIFAR Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2002-07972 |
| Ngày nộp đơn | 02/12/2002 |
| Ngày công bố đơn | 26/04/2004 |
| Số văn bằng | 4-0053166-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 04/03/2004 |
| Tình trạng | Đã cấp văn bằng |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Công ty cổ phần dược phẩm dược liệu - PHARMEDIC 27 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 5 · Dược phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khoẻ |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2002-07972).
Nhãn tương tự — 2 nhãn giống nhất
NATRIFAR Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2009-26551 · nhóm 5
OTIFAR Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-1996-31255 · nhóm 5
Nhãn khác của Công ty cổ phần dược phẩm dược liệu - PHARMEDIC — 27 đơn
FARZINCOL Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2003-11560 · nộp 15/12/2003 · nhóm 5
SIBEMAG Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2003-10238 · nộp 07/11/2003 · nhóm 5
SALYMET Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2003-06857 · nộp 13/08/2003 · nhóm 5
RECTILAX Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2003-05797 · nộp 11/07/2003 · nhóm 5
TYROBAC Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2003-00386 · nộp 20/01/2003 · nhóm 5
FOLICFER Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2002-08485 · nộp 23/12/2002 · nhóm 5
PANTRAFAR Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2002-07973 · nộp 02/12/2002 · nhóm 5
SPERIFAR Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2002-07974 · nộp 02/12/2002 · nhóm 5
TRIVITA BF Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2002-07693 · nộp 21/11/2002 · nhóm 5
NEO-ALLERFAR Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2002-05733 · nộp 12/09/2002 · nhóm 5
UNDEFAR Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2002-02260 · nộp 25/04/2002 · nhóm 5
ASPARTAB Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2000-47850 · nộp 07/08/2000 · nhóm 5
Đang hiện 12 đơn mới nhất trong 27 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.