FFA Hội Lương Thực Thực Phẩm TP Hồ Chí Minh FOOD AND FOODSTUFF ASSOCIATION
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2003-02671, ngày nộp 17/04/2003. Hết hạn
| Nhãn hiệu | FFA Hội Lương Thực Thực Phẩm TP Hồ Chí Minh FOOD AND FOODSTUFF ASSOCIATION Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2003-02671 |
| Ngày nộp đơn | 17/04/2003 |
| Ngày công bố đơn | 01/01/1980 |
| Số văn bằng | 4-0059803-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 17/01/2005 |
| Tình trạng | Hết hạn |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Hội lương thực thực phẩm TP. Hồ Chí Minh |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 29 · Thực phẩm: thịt, cá, sữa, rau quả chế biến Nhóm 30 · Cà phê, trà, gạo, bánh kẹo, gia vị Nhóm 31 · Nông, lâm, thuỷ sản tươi; cây giống; thức ăn chăn nuôi Nhóm 32 · Bia, nước giải khát Nhóm 33 · Đồ uống có cồn (trừ bia) |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2003-02671).
Nhãn tương tự — 2 nhãn giống nhất
FFA Hội lương thực thực phẩm TP. Hồ Chí Minh FOOD AND FOODSTUFF ASSOCIATION Đã cấp văn bằng
Trùng khi bỏ dấu, khoảng trắng, ký hiệu · đơn VN-4-2019-13571 · nhóm 29, 30, 31, 32, 33
FFA FOOD AND FOODSTUFF ASSOCIATION Hội Lương Thực Thực Phẩm TP. Hồ Chí Minh Bị từ chối
Cùng các từ, đảo thứ tự · đơn VN-4-2014-06420 · nhóm 29, 30, 31, 32, 33
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.