FREYA
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2003-06140, ngày nộp 23/07/2003. Bị từ chối
| Nhãn hiệu | FREYA Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2003-06140 |
| Ngày nộp đơn | 23/07/2003 |
| Ngày công bố đơn | 25/05/2004 |
| Số văn bằng | Chưa có |
| Ngày cấp văn bằng | — |
| Tình trạng | Bị từ chối |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Kanebo Kabushiki Kaisha (Kanebo, Ltd.) 3 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 3 · Mỹ phẩm, chất tẩy rửa |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2003-06140).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
FREYA Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2009-01261 · nhóm 19
FREYA Bị từ chối
Trùng hệt · đơn VN-4-2018-01830 · nhóm 5, 35
freya Bị từ chối
Trùng hệt · đơn VN-4-2017-25024 · nhóm 3
FREEYA Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2005-01568 · nhóm 32
Freja Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2018-33798 · nhóm 9, 35
FRESA Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2018-13301 · nhóm 39, 43, 44
Freda Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2015-18585 · nhóm 29
FRETA Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-1999-41526 · nhóm 29, 30, 32
FRETA Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-1999-41527 · nhóm 29, 30, 32
FRESA Hết hạn
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2013-13725 · nhóm 3
Nhãn khác của Kanebo Kabushiki Kaisha (Kanebo, Ltd.) — 3 đơn
MAY YOUNG SUPERIOR Bị từ chối
đơn VN-4-2003-06144 · nộp 23/07/2003 · nhóm 3
DA DA Bị từ chối
đơn VN-4-2003-06146 · nộp 23/07/2003 · nhóm 3
Đang hiện 2 đơn mới nhất trong 3 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.