CLEARASIL
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2003-06435, ngày nộp 31/07/2003. Đã cấp văn bằng
| Nhãn hiệu | CLEARASIL Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2003-06435 |
| Ngày nộp đơn | 31/07/2003 |
| Ngày công bố đơn | 27/12/2004 |
| Số văn bằng | 4-0058533-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 17/11/2004 |
| Tình trạng | Đã cấp văn bằng |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Reckitt & Colman (Overseas) Health Limited, Hermal Kurt Herrmann GmbH & Co.(DE), RECKITT & COLMAN (OVERSEAS) LIMITED(GB) |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 5 · Dược phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khoẻ |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2003-06435).
Nhãn tương tự — 7 nhãn giống nhất
Clearasil Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2024-30492 · nhóm 3, 5
CLEARASIL Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-1992-07168 · nhóm 3
CLEARFIL Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2012-19696 · nhóm 5
CERASIL Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2004-14249 · nhóm 1
CLEARSOIL Hết hạn
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2013-25348 · nhóm 5
clearall Bị từ chối
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2020-45317 · nhóm 3, 5, 10, 16, 21
CLEAR ALL Bị từ chối
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2020-13971 · nhóm 3
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.