ENROFARM
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2003-07241, ngày nộp 22/08/2003. Hết hạn
| Nhãn hiệu | ENROFARM Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2003-07241 |
| Ngày nộp đơn | 22/08/2003 |
| Ngày công bố đơn | 25/05/2004 |
| Số văn bằng | 4-0058316-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 08/11/2004 |
| Tình trạng | Hết hạn |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Công ty TNHH thuốc thú y Việt Nam 10 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 5 · Dược phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khoẻ |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2003-07241).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
EuroFarm Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2022-00049 · nhóm 11
Ero-Farm Bị từ chối
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2022-03162 · nhóm 7, 11, 21
Sendo Farm Đang xử lý đơn
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2021-46764 · nhóm 29, 31, 35, 39
Sendo Farm Đang xử lý đơn
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2025-54036 · nhóm 29, 31, 35
Sendo Farm Bị từ chối
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2021-46765 · nhóm 29, 31
EURFARM Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2024-61685 · nhóm 32
ECO FARM Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2024-59046 · nhóm 5
enfarm Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2023-39138 · nhóm 9
GROFARM Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2022-26901 · nhóm 31
GRO-FARM Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2021-47350 · nhóm 31
Nhãn khác của Công ty TNHH thuốc thú y Việt Nam — 10 đơn
Pharmavet Bị từ chối
đơn VN-4-2018-32973 · nộp 25/09/2018 · nhóm 5, 35
PHARBEDIN Hết hạn
đơn VN-4-2003-07338 · nộp 25/08/2003 · nhóm 5
PROMOCHICK Hết hạn
đơn VN-4-2003-07239 · nộp 22/08/2003 · nhóm 5
PHARCALCI-F Hết hạn
đơn VN-4-2003-07240 · nộp 22/08/2003 · nhóm 5
DOXY-SUL-STREP Hết hạn
đơn VN-4-2003-04269 · nộp 04/06/2003 · nhóm 5
PHARTIGUMB Hết hạn
đơn VN-4-2003-04270 · nộp 04/06/2003 · nhóm 5
PHARSELENZYM Hết hạn
đơn VN-4-2003-04271 · nộp 04/06/2003 · nhóm 5
ENROSEPTYL-L.A Hết hạn
đơn VN-4-2003-04272 · nộp 04/06/2003 · nhóm 5
PVC VINAPHARMAVET Hết hạn
đơn VN-4-2003-03930 · nộp 26/05/2003 · nhóm 5, 35
Đang hiện 9 đơn mới nhất trong 10 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.