INDOCHINE
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2004-02055, ngày nộp 17/03/2004. Đã cấp văn bằng
| Nhãn hiệu | INDOCHINE Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2004-02055 |
| Ngày nộp đơn | 17/03/2004 |
| Ngày công bố đơn | 25/08/2006 |
| Số văn bằng | 4-0073495-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 07/07/2006 |
| Tình trạng | Đã cấp văn bằng |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | THAI WORLD IMPORT & EXPORT CO., LTD 4 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 29 · Thực phẩm: thịt, cá, sữa, rau quả chế biến Nhóm 30 · Cà phê, trà, gạo, bánh kẹo, gia vị |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2004-02055).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
INDOCHINE Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-1994-19348 · nhóm 42
INDOCHINE Hết hạn
Trùng hệt · đơn VN-4-2002-00627 · nhóm 9, 35, 42
INDOCHINE Bị từ chối
Trùng hệt · đơn VN-4-2007-07085 · nhóm 19
INDOCHINE Bị từ chối
Trùng hệt · đơn VN-4-2006-16284 · nhóm 43
INDOCHINA Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2018-12245 · nhóm 35, 36, 37
INDOCHINA Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-1997-36153 · nhóm 30
INDOCHINA Hết hạn
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2003-02938 · nhóm 42
INDOCHINA Bị từ chối
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2008-25706 · nhóm 39
INDOCHINE ART Đang xử lý đơn
Chứa nguyên tên đang tra · đơn VN-4-2023-22335 · nhóm 42
Indochine J.S.C. Hết hạn
Chứa nguyên tên đang tra · đơn VN-4-2001-02941 · nhóm 39
Nhãn khác của THAI WORLD IMPORT & EXPORT CO., LTD — 4 đơn
ROOSTER BRAND Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2010-20926 · nộp 05/10/2010 · nhóm 29, 30
TROPICO Bị từ chối
đơn VN-4-2010-16338 · nộp 02/08/2010 · nhóm 32
168 [YI LU FA] Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2010-00495 · nộp 08/01/2010 · nhóm 30
Đang hiện 3 đơn mới nhất trong 4 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.