TAITRA
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2004-02412, ngày nộp 24/03/2004. Đã cấp văn bằng
| Nhãn hiệu | TAITRA Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2004-02412 |
| Ngày nộp đơn | 24/03/2004 |
| Ngày công bố đơn | 26/09/2005 |
| Số văn bằng | 4-0065151-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 26/07/2005 |
| Tình trạng | Đã cấp văn bằng |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Taiwan External Trade Development Council 19 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 35 · Quảng cáo, kinh doanh, mua bán Nhóm 42 · Khoa học, công nghệ, thiết kế, phần mềm |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2004-02412).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
Thaitra Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2023-25759 · nhóm 30, 32, 35, 43
Taika Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2021-24245 · nhóm 5
TAIKA Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2021-22065 · nhóm 5
TAYCA Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2014-11128 · nhóm 1
TA Y CA Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2014-11129 · nhóm 1
[tai: quá] Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2013-01044 · nhóm 29
TAICA Đang xử lý đơn
Phát âm na ná · đơn VN-4-2026-21550 · nhóm 35, 41, 42
Thái Ca Hết hạn
Phát âm na ná · đơn VN-4-2005-12909 · nhóm 35
Tâm Trà Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2021-12545 · nhóm 21, 30
Tâm trà Hết hạn
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2009-28291 · nhóm 30, 35, 43
Nhãn khác của Taiwan External Trade Development Council — 19 đơn
(nhãn hình) Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2019-33212 · nộp 28/08/2019 · nhóm 35
(nhãn hình) Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2019-33213 · nộp 28/08/2019 · nhóm 35
FRANCHISE, RETAIL & HOSPITALITY [Yue Nam Guo Ji Lian Suo Jia Meng Ji Can Lu She Bei Zhan] Bị từ chối
đơn VN-4-2019-25618 · nộp 10/07/2019 · nhóm 35
(nhãn hình) Bị từ chối
đơn VN-4-2019-25619 · nộp 10/07/2019 · nhóm 35
FRANCHISE, RETAIL & HOSPITALITY Bị từ chối
đơn VN-4-2019-25620 · nộp 10/07/2019 · nhóm 35
FRANCHISE, RETAIL & HOSPITALITY [Yue Nam Guo Ji Lian Suo Jia Meng Ji Can Lu She Bei Zhan] Bị từ chối
đơn VN-4-2019-25621 · nộp 10/07/2019 · nhóm 35
(nhãn hình) Bị từ chối
đơn VN-4-2019-25631 · nộp 10/07/2019 · nhóm 35
FRANCHISE, RETAIL & HOSPITALITY Bị từ chối
đơn VN-4-2019-25632 · nộp 10/07/2019 · nhóm 35
(nhãn hình) Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2017-17038 · nộp 12/06/2017 · nhóm 35
TAIWAN EXPO Bị từ chối
đơn VN-4-2017-17078 · nộp 12/06/2017 · nhóm 35
TAIWAN EXPO Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2017-17079 · nộp 12/06/2017 · nhóm 35
(nhãn hình) Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2017-17080 · nộp 12/06/2017 · nhóm 35
Đang hiện 12 đơn mới nhất trong 19 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.