Vũ Thịnh
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2004-03063, ngày nộp 07/04/2004. Hết hạn
| Nhãn hiệu | Vũ Thịnh Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2004-03063 |
| Ngày nộp đơn | 07/04/2004 |
| Ngày công bố đơn | 25/08/2004 |
| Số văn bằng | 4-0067026-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 03/10/2005 |
| Tình trạng | Hết hạn |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Vũ Thị Nhung 25 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 30 · Cà phê, trà, gạo, bánh kẹo, gia vị |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2004-03063).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
VUTHINH Hết hạn
Trùng khi bỏ dấu, khoảng trắng, ký hiệu · đơn VN-4-2012-04938 · nhóm 9, 42
Vutin Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2025-13778 · nhóm 18
vũtín Bị từ chối
Phát âm na ná · đơn VN-4-2015-20487 · nhóm 25, 26
Vũ Tín Bị từ chối
Phát âm na ná · đơn VN-4-2014-28922 · nhóm 35
VuT i n Bị từ chối
Phát âm na ná · đơn VN-4-2014-06165 · nhóm 18, 35
V vuthinh Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2020-09391 · nhóm 25
Vũ Thành Hết hạn
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2006-05374 · nhóm 25
Phú Thịnh Đã cấp văn bằng
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2021-43297 · nhóm 6, 40
Phú Thịnh Đã cấp văn bằng
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2020-36140 · nhóm 29
Vũ Ninh Đã cấp văn bằng
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2019-28731 · nhóm 44
Vutin Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2025-13778 · nhóm 18
vũtín Bị từ chối
Phát âm na ná · đơn VN-4-2015-20487 · nhóm 25, 26
Vũ Tín Bị từ chối
Phát âm na ná · đơn VN-4-2014-28922 · nhóm 35
VuT i n Bị từ chối
Phát âm na ná · đơn VN-4-2014-06165 · nhóm 18, 35
V vuthinh Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2020-09391 · nhóm 25
Vũ Thành Hết hạn
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2006-05374 · nhóm 25
Phú Thịnh Đã cấp văn bằng
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2021-43297 · nhóm 6, 40
Phú Thịnh Đã cấp văn bằng
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2020-36140 · nhóm 29
Vũ Ninh Đã cấp văn bằng
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2019-28731 · nhóm 44
Nhãn khác của Vũ Thị Nhung — 25 đơn
LnKol Đang xử lý đơn
đơn VN-4-2026-45253 · nộp 21/08/2026 · nhóm 24
V QUOC VY VESTON Đang xử lý đơn
đơn VN-4-2026-40011 · nộp 31/07/2026 · nhóm 25
K-BIG Đang xử lý đơn
đơn VN-4-2026-03687 · nộp 22/01/2026 · nhóm 35, 39
P&D Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2025-37684 · nộp 29/07/2025 · nhóm 35
PND Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2025-37685 · nộp 29/07/2025 · nhóm 35
TINU Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2025-09655 · nộp 13/03/2025 · nhóm 35
LN Koree Bị từ chối
đơn VN-4-2025-08092 · nộp 04/03/2025 · nhóm 24
A R ARIRANG GF [arirang] Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2024-52315 · nộp 30/10/2024 · nhóm 30
Farm stay Bị từ chối
đơn VN-4-2024-52316 · nộp 30/10/2024 · nhóm 3
CHOLOCWON [cholocwon: khu vườn xanh] Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2024-52317 · nộp 30/10/2024 · nhóm 29, 30
KEMY Bị từ chối
đơn VN-4-2024-52318 · nộp 30/10/2024 · nhóm 30
YAKDOYA [yakdoya: sơ đồ] Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2024-52319 · nộp 30/10/2024 · nhóm 30
Đang hiện 12 đơn mới nhất trong 25 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.