HT Nhãn Hiệu Tắc Kè GECKO BRAND
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2004-03625, ngày nộp 20/04/2004. Hết hạn
| Nhãn hiệu | HT Nhãn Hiệu Tắc Kè GECKO BRAND Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2004-03625 |
| Ngày nộp đơn | 20/04/2004 |
| Ngày công bố đơn | 25/04/2005 |
| Số văn bằng | 4-0066131-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 26/08/2005 |
| Tình trạng | Hết hạn |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Công ty cổ phần sản xuất và thương mại HT 25 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 7 · Máy móc, động cơ Nhóm 9 · Thiết bị điện tử, phần mềm Nhóm 11 · Thiết bị chiếu sáng, sưởi, làm lạnh, nấu, cấp nước Nhóm 20 · Đồ nội thất, gương, khung tranh |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2004-03625).
Nhãn tương tự — 1 nhãn giống nhất
Nhãn khác của Công ty cổ phần sản xuất và thương mại HT — 25 đơn
kl WIPES Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2022-27146 · nộp 08/07/2022 · nhóm 24
GAZ HTV PETROL Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2022-27147 · nộp 08/07/2022 · nhóm 4
B52 SILICONE Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2022-27148 · nộp 08/07/2022 · nhóm 1
TRE VIỆT FOOD Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2020-21436 · nộp 10/06/2020 · nhóm 29, 32, 33, 35
HITOPS Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2020-13999 · nộp 28/04/2020 · nhóm 35, 36, 39, 43
RICHER Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2020-07698 · nộp 10/03/2020 · nhóm 35, 36, 39, 43
H T Bị từ chối
đơn VN-4-2018-42987 · nộp 06/12/2018 · nhóm 4
HT GAS Bị từ chối
đơn VN-4-2018-42988 · nộp 06/12/2018 · nhóm 4
HT PETROL Bị từ chối
đơn VN-4-2018-42989 · nộp 06/12/2018 · nhóm 4
ht Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2018-13109 · nộp 27/04/2018 · nhóm 9, 11, 36, 39, 41, 43
HATAWA Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2016-10092 · nộp 12/04/2016 · nhóm 35
TMA Bị từ chối
đơn VN-4-2016-10093 · nộp 12/04/2016 · nhóm 35
Đang hiện 12 đơn mới nhất trong 25 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.
