BASS AUDIO
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2004-04107, ngày nộp 04/05/2004. Bị từ chối
| Nhãn hiệu | BASS AUDIO Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2004-04107 |
| Ngày nộp đơn | 04/05/2004 |
| Ngày công bố đơn | 27/09/2004 |
| Số văn bằng | Chưa có |
| Ngày cấp văn bằng | — |
| Tình trạng | Bị từ chối |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Cơ sở Lê Phú Định 5 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 9 · Thiết bị điện tử, phần mềm |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2004-04107).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
i BASS audio Đang xử lý đơn
Chứa nguyên tên đang tra · đơn VN-4-2026-40833 · nhóm 35, 37
baa STUDIO Đã cấp văn bằng
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2022-53133 · nhóm 25, 35
BAC audio Bị từ chối
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2012-17560 · nhóm 9
BES Audio Bị từ chối
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2011-20500 · nhóm 9
EJSS AUDIO Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2025-21611 · nhóm 9, 35
BS BS Audio Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2023-03451 · nhóm 9
BOSY Audio Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2018-17182 · nhóm 9
BEATSAUDIO Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2011-23762 · nhóm 9
BASAO audio Bị từ chối
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2020-37059 · nhóm 35, 37, 42
AVSAUDIO Bị từ chối
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2011-13265 · nhóm 9
Nhãn khác của Cơ sở Lê Phú Định — 5 đơn
JARGUAR SUHYOUNG Bị từ chối
đơn VN-4-2004-13260 · nộp 29/11/2004 · nhóm 9
MISSION Bị từ chối
đơn VN-4-2003-07062 · nộp 18/08/2003 · nhóm 9
WHARFEDALE Bị từ chối
đơn VN-4-2003-07063 · nộp 18/08/2003 · nhóm 9
DNT AUDIO Hết hạn
đơn VN-4-2002-07656 · nộp 21/11/2002 · nhóm 9
Đang hiện 4 đơn mới nhất trong 5 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.