SANINAT
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2004-10589, ngày nộp 04/10/2004. Bị từ chối
| Nhãn hiệu | SANINAT Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2004-10589 |
| Ngày nộp đơn | 04/10/2004 |
| Ngày công bố đơn | 25/04/2005 |
| Số văn bằng | Chưa có |
| Ngày cấp văn bằng | — |
| Tình trạng | Bị từ chối |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | VS International Pvt Ltd. 7 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 5 · Dược phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khoẻ |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2004-10589).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
SANIQUAT Đã cấp văn bằng
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2009-16291 · nhóm 5
Sanipa R Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2025-23565 · nhóm 11, 20
SANDKAT Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2024-51432 · nhóm 12
CAXINAT Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2023-26081 · nhóm 5
KATINAT Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2022-15970 · nhóm 16, 20
SACONAT Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2020-10034 · nhóm 5
SANCOAT Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2019-45312 · nhóm 19
AN TIN A T Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2016-16987 · nhóm 39
Sanitas Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2015-29733 · nhóm 36, 44
SANNAM Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2012-26683 · nhóm 35, 37, 42
Nhãn khác của VS International Pvt Ltd. — 7 đơn
ARTHROCARE Hết hạn
đơn VN-4-2006-07428 · nộp 15/05/2006 · nhóm 5
BESTSEA Hết hạn
đơn VN-4-2006-05891 · nộp 17/04/2006 · nhóm 5
AMICEFIX Hết hạn
đơn VN-4-2005-07847 · nộp 28/06/2005 · nhóm 5
PARAFEED SOURCE Hết hạn
đơn VN-4-2005-06442 · nộp 01/06/2005 · nhóm 5
STARVIT Hết hạn
đơn VN-4-2004-13229 · nộp 26/11/2004 · nhóm 5
SARILOX Bị từ chối
đơn VN-4-2004-10588 · nộp 04/10/2004 · nhóm 5
Đang hiện 6 đơn mới nhất trong 7 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.