WBM
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2004-11301, ngày nộp 19/10/2004. Bị từ chối
| Nhãn hiệu | WBM Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2004-11301 |
| Ngày nộp đơn | 19/10/2004 |
| Ngày công bố đơn | 25/04/2005 |
| Số văn bằng | Chưa có |
| Ngày cấp văn bằng | — |
| Tình trạng | Bị từ chối |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | WATSON ENTERPRISES LIMITED. |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 3 · Mỹ phẩm, chất tẩy rửa Nhóm 4 · Dầu mỡ công nghiệp, nhiên liệu, nến Nhóm 5 · Dược phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khoẻ Nhóm 8 · Dụng cụ cầm tay, dao kéo Nhóm 9 · Thiết bị điện tử, phần mềm Nhóm 11 · Thiết bị chiếu sáng, sưởi, làm lạnh, nấu, cấp nước Nhóm 14 · Vàng bạc, trang sức, đồng hồ Nhóm 16 · Giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm, bao bì Nhóm 18 · Đồ da, túi xách, vali, ô dù Nhóm 20 · Đồ nội thất, gương, khung tranh |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2004-11301).
Nhãn tương tự — 2 nhãn giống nhất
UBM Hết hạn
Phát âm na ná · đơn VN-4-2012-25499 · nhóm 9, 16, 35, 38, 39, 41, 42, 44
WABIMI WBM Đã cấp văn bằng
Chứa nguyên tên đang tra · đơn VN-4-2017-38968 · nhóm 32
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.