THANH GIONG
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2004-11356, ngày nộp 20/10/2004. Bị từ chối
| Nhãn hiệu | THANH GIONG Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2004-11356 |
| Ngày nộp đơn | 20/10/2004 |
| Ngày công bố đơn | 25/05/2005 |
| Số văn bằng | Chưa có |
| Ngày cấp văn bằng | — |
| Tình trạng | Bị từ chối |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Công ty TNHH Mạnh Trường Bình 3 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 39 · Vận tải, kho bãi, du lịch lữ hành |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2004-11356).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
THANH GIONG Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2023-33760 · nhóm 5, 30
THANH GIONG Đang xử lý đơn
Trùng hệt · đơn VN-4-2022-08340 · nhóm 20, 42
THÁNH GIÓNG Đã cấp văn bằng
Trùng khi bỏ dấu, khoảng trắng, ký hiệu · đơn VN-4-2025-29640 · nhóm 21
Thánh Gióng Đã cấp văn bằng
Trùng khi bỏ dấu, khoảng trắng, ký hiệu · đơn VN-4-2019-10047 · nhóm 35
Thánh Gióng Đã cấp văn bằng
Trùng khi bỏ dấu, khoảng trắng, ký hiệu · đơn VN-4-2018-29501 · nhóm 30, 35
Thánh Gióng Đã cấp văn bằng
Trùng khi bỏ dấu, khoảng trắng, ký hiệu · đơn VN-4-2012-06339 · nhóm 29
Thánh Gióng Đã cấp văn bằng
Trùng khi bỏ dấu, khoảng trắng, ký hiệu · đơn VN-4-2007-11674 · nhóm 33
Thánh Gióng Đã cấp văn bằng
Trùng khi bỏ dấu, khoảng trắng, ký hiệu · đơn VN-4-2004-07967 · nhóm 30
Thánh gióng Hết hạn
Trùng khi bỏ dấu, khoảng trắng, ký hiệu · đơn VN-4-2007-07846 · nhóm 3, 29
Thánh Gióng Hết hạn
Trùng khi bỏ dấu, khoảng trắng, ký hiệu · đơn VN-4-2003-07263 · nhóm 30
Nhãn khác của Công ty TNHH Mạnh Trường Bình — 3 đơn
Phù Đổng TAXI P d Bị từ chối
đơn VN-4-2020-05652 · nộp 25/02/2020 · nhóm 39
Phù Đổng PHIM Hết hạn
đơn VN-4-2005-09692 · nộp 03/08/2005 · nhóm 9, 35, 41
Đang hiện 2 đơn mới nhất trong 3 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.