KBS
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2004-11999, ngày nộp 02/11/2004. Bị từ chối
| Nhãn hiệu | KBS Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2004-11999 |
| Ngày nộp đơn | 02/11/2004 |
| Ngày công bố đơn | 25/05/2005 |
| Số văn bằng | Chưa có |
| Ngày cấp văn bằng | — |
| Tình trạng | Bị từ chối |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Hộ kinh doanh cá thể Trâm Vy 5 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 9 · Thiết bị điện tử, phần mềm |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2004-11999).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
KBS Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2025-31123 · nhóm 25
KBS Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2020-20226 · nhóm 7
KBS Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2014-31414 · nhóm 9
KBS Đang xử lý đơn
Trùng hệt · đơn VN-4-2026-52359 · nhóm 35, 39
KBS Đang xử lý đơn
Trùng hệt · đơn VN-4-2025-64594 · nhóm 18, 25, 28, 35, 41
KBS Đang xử lý đơn
Trùng hệt · đơn VN-4-2025-62544 · nhóm 17
KBS Đang xử lý đơn
Trùng hệt · đơn VN-4-2025-44793 · nhóm 28
KBS Bị từ chối
Trùng hệt · đơn VN-4-2017-35131 · nhóm 17
KBS Bị từ chối
Trùng hệt · đơn VN-4-2005-14634 · nhóm 12
CCBS Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2023-23699 · nhóm 26
Nhãn khác của Hộ kinh doanh cá thể Trâm Vy — 5 đơn
NASHITA Bị từ chối
đơn VN-4-2005-09534 · nộp 29/07/2005 · nhóm 11
HTB Bị từ chối
đơn VN-4-2004-07222 · nộp 20/07/2004 · nhóm 9
CALISUZU Bị từ chối
đơn VN-4-2003-11848 · nộp 24/12/2003 · nhóm 9
CALIFULL Bị từ chối
đơn VN-4-2003-11849 · nộp 24/12/2003 · nhóm 9
Đang hiện 4 đơn mới nhất trong 5 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.