FEELING
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2005-03392, ngày nộp 30/03/2005. Đã cấp văn bằng
| Nhãn hiệu | FEELING Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2005-03392 |
| Ngày nộp đơn | 30/03/2005 |
| Ngày công bố đơn | 26/12/2005 |
| Số văn bằng | 4-0075763-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 06/10/2006 |
| Tình trạng | Đã cấp văn bằng |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | HSU WEN PIN 7 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 43 · Nhà hàng, ăn uống, lưu trú |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2005-03392).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
FEELING Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2021-09834 · nhóm 35
FEELING Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2017-25158 · nhóm 34, 35
FEELING Hết hạn
Trùng hệt · đơn VN-4-2005-04352 · nhóm 12
FEELING Hết hạn
Trùng hệt · đơn VN-4-2002-08393 · nhóm 3
FEELING Hết hạn
Trùng hệt · đơn VN-4-1999-44676 · nhóm 12
FEELING Bị từ chối
Trùng hệt · đơn VN-4-2006-10463 · nhóm 5
FEELING Bị từ chối
Trùng hệt · đơn VN-4-2004-12223 · nhóm 25
FEELING Bị từ chối
Trùng hệt · đơn VN-4-2004-07716 · nhóm 3
FELLING Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2013-07759 · nhóm 5
FEELIN Bị từ chối
Phát âm na ná · đơn VN-4-2021-11730 · nhóm 34
Nhãn khác của HSU WEN PIN — 7 đơn
FL FEELING TEA Đang xử lý đơn
đơn VN-4-2026-28302 · nộp 12/06/2026 · nhóm 35, 43
ea High Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2021-39031 · nộp 15/10/2021 · nhóm 43
TEA HIGH Bị từ chối
đơn VN-4-2018-20484 · nộp 22/06/2018 · nhóm 43
Feeling Tea Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2006-13814 · nộp 22/08/2006 · nhóm 29, 30, 32, 43
FEELING TW Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2005-03391 · nộp 30/03/2005 · nhóm 43
FEELING TW FEELING CAM XUC Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2004-11973 · nộp 02/11/2004 · nhóm 43
Đang hiện 6 đơn mới nhất trong 7 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.